Cyclosorus interruptus (Cyclosorus interruptus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Cyclosorus interruptus

Cyclosorus interruptus

Tên gọi khác: Cyclosorus (Cyclosorus interruptus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Cyclosorus interruptus (Willd.) H.Itô
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyclosorus interruptus (Willd.) H.Itô (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Thelypteridaceae → Chi Cyclosorus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7708168

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 29 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đắk Lắk, Hồ Chí Minh city, Đồng Tháp, Bình Dương, Ninh Bình, Kiên Giang, Thanh Hoa (清化省), Ninh Thuan.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: QXF7+MX5, Tân Lợi, Buôn Đôn, Đắk Lắk, Vietnam; Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Phú Đức, Tam Nông District, Dong Thap, Vietnam; MHC2+HCJ, TT. Tràm Chim, Tam Nông District, Dong Thap, Vietnam; Tỉnh Lộ 747A, TP. Tân Uyên, Bình Dương, VN; Trang An World Cultural And Natural Heritage, Hoa Lu, Ninh Binh, VN.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 650m – 900m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1922 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nico Vromant, aleksei_korolev, Jean Jacques Godon, anhho, Frank Ashwood, Mike Wood.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 29 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: QXF7+MX5, Tân Lợi, Buôn Đôn, Đắk Lắk, Vietnam; Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN; Phú Đức, Tam Nông District, Dong Thap, Vietnam; MHC2+HCJ, TT. Tràm Chim, Tam Nông District, Dong Thap, Vietnam; Tỉnh Lộ 747A, TP. Tân Uyên, Bình Dương, VN; Trang An World Cultural And Natural Heritage, Hoa Lu, Ninh Binh, VN.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Trang An World Cultural And Natural Heritage, Hoa Lu, Ninh Binh, VN, Ninh Nhất, Ninh Bình, Vietnam, Ninh Bình, Tonkin. Paturage marecageux, Cho Gank [interpreted].
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Quang Xuong District, Thanh Hoa (清化省), Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to NEE., Annam, Indo-China. Tourane and Vicinity. (Tourane in on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species). In pandanus thickets., Annam, Indo-China, Tourane and Vicinity (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue, the latter being Loureiro's type locality for the majority of the Cochinchina species), In pandanus thickets.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: QXF7+MX5, Tân Lợi, Buôn Đôn, Đắk Lắk, Vietnam, Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village. In heavily logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on slopes and along stream of granite mountains., Chumomray National Park, Kon Tum prov., Sa Thay District, Sa Nhon mun., Bar Gok vill..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Ho Chi Minh City, Ho Chi Minh City, VN, Phú Đức, Tam Nông District, Dong Thap, Vietnam, MHC2+HCJ, TT. Tràm Chim, Tam Nông District, Dong Thap, Vietnam, Tỉnh Lộ 747A, TP. Tân Uyên, Bình Dương, VN, An Minh Bắc, U Minh Thượng, Kiên Giang, Vietnam, Carillon Apartment, Trần Văn Danh, Phường 13, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Cyclosorus interruptus (Willd.) H.Itô in Vietnam (29 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Cyclosorus interruptus (Cyclosorus interruptus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/cyclosorus-cyclosorus-interruptus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Thelypteridaceae

Xem tất cả 91 loài →
Abacopteris aspera (Abacopteris aspera)

Abacopteris aspera

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris aspera (C.Presl) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris aspera (C.Presl) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris birii (Abacopteris birii)

Abacopteris birii

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris birii (R.D.Dixit & Balkr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris birii (R.D.Dixit & Balkr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris gymnopteridifrons (Abacopteris gymnopteridifrons)

Abacopteris gymnopteridifrons

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris gymnopteridifrons (Hayata) Ching Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris gymnopteridifrons (Hayata) Ching (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris hirtisora (Abacopteris hirtisora)

Abacopteris hirtisora

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris hirtisora (C.Chr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris hirtisora (C.Chr.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris nudata (Abacopteris nudata)

Abacopteris nudata

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris nudata (Roxb.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris nudata (Roxb.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Abacopteris repanda (Abacopteris repanda)

Abacopteris repanda

Danh pháp khoa học chuẩn: Abacopteris repanda (Fee) S.E.Fawc. & A.R.Sm. Tên chấp nhận (Accepted Name): Abacopteris repanda (Fee) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Amauropelta glanduligera (Amauropelta glanduligera)

Amauropelta glanduligera

Danh pháp khoa học chuẩn: Amauropelta glanduligera (Kunze) Y.H.Chang Tên chấp nhận (Accepted Name): Amauropelta glanduligera (Kunze) Y.H.Chang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae
Amblovenatum immersum (Amblovenatum immersum)

Amblovenatum immersum

Danh pháp khoa học chuẩn: Amblovenatum immersum (Blume) Mazumdar Tên chấp nhận (Accepted Name): Amblovenatum immersum (Blume) Mazumdar (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Thelypteridaceae