
Deeringia amaranthoides
Deeringia amaranthoides
Tên gọi khác: Deeringia (Deeringia amaranthoides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Deeringia amaranthoides (Lam.) Merr.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Deeringia amaranthoides (Lam.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Amaranthaceae → Chi Deeringia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3675567
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 54 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bằng, Yên Bái, Quang Binh, Lang Son, Ninh Thuan, Hoa Binh, Ninh Binh, 宁平省.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Đức Hạnh, Bảo Lạc, Cao Bằng, 越南; Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Quang Binh, Minh Hoa District, Dan Hoa Municipality, Ban Dihn Village.; Khe Lo village. Luc Dia, Con Cuong, Nghe An; "Ninh Binh prov., Nho Quan distr.,Cuc Phuong Nat.Park".
- Độ cao phân bố ghi nhận: 30m – 400m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 红耳鹎 Xinrong Lin, Eugene Popov, Nuraliev M.S., L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, Averyanov, L., Du, N.V.; Quang, B.H.; Chinh, V.T.; The, P.V.; de Kok, R.; Xanthos, M.D.; Moore, A.; Sinou, C.J.A.; Clark, R.P.; Little, P.I..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 54 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Đức Hạnh, Bảo Lạc, Cao Bằng, 越南; Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village.; Quang Binh, Minh Hoa District, Dan Hoa Municipality, Ban Dihn Village.; Khe Lo village. Luc Dia, Con Cuong, Nghe An; "Ninh Binh prov., Nho Quan distr.,Cuc Phuong Nat.Park".
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Đức Hạnh, Bảo Lạc, Cao Bằng, 越南, Mù Căng Trai, Yên Bái, Vietnam, Yên Bái, "Ninh Binh prov., Nho Quan distr.,Cuc Phuong Nat.Park", Huu Lien Municipality, Vietnam, Ninh Binh Prov., Cuc Phuong National Park, rocky mountain near Dang observing station, 150 m East direction..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Bai Dinh village., Quang Binh, Minh Hoa District, Dan Hoa Municipality, Ban Dihn Village., Khe Lo village. Luc Dia, Con Cuong, Nghe An, "Nghe An prov., Quy Hop distr.,", Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality., Ninh Thuan.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Vicinity of Saigon. Phuoc Tuy Prov., near Longhai on shore s.e. of Saigon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Deeringia amaranthoides (Lam.) Merr. in Vietnam (54 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Deeringia amaranthoides (Deeringia amaranthoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/deeringia-deeringia-amaranthoides (truy cập 21/10/2026).






