
Dendrocnide urentissima
Dendrocnide urentissima
Tên gọi khác: Dendrocnide (Dendrocnide urentissima)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dendrocnide urentissima (Gagnep.) Chew
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dendrocnide urentissima (Gagnep.) Chew (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Dendrocnide.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4098420
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 14 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lang Son, Ha Tinh, Ninh Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Huu Lien Municipality; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along rocky Song Con river valley composed with shale and gray sandstone.; Cuc Phuong National Park; Yen Lac, Yen Tri, Yen Thuy.; 老街东南28千米马尾; 老街东南28km马尾; 老街东南24m马尾.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 180m – 275m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1884 – 2005.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: D. E. Atha, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, N.M. Cuong, 中越考察队, 吴征镒等, P. A. Pételot.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 14 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; NMNH Extant Biology; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Huu Lien Municipality; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along rocky Song Con river valley composed with shale and gray sandstone.; Cuc Phuong National Park; Yen Lac, Yen Tri, Yen Thuy.; 老街东南28千米马尾; 老街东南28km马尾; 老街东南24m马尾.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Huu Lien Municipality, Cuc Phuong National Park; Yen Lac, Yen Tri, Yen Thuy., French Indochina. Entre Dang Mô et Van Linh Provincia de Langson..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along rocky Song Con river valley composed with shale and gray sandstone..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dendrocnide urentissima (Gagnep.) Chew in Vietnam (14 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dendrocnide urentissima (Dendrocnide urentissima). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dendrocnide-dendrocnide-urentissima (truy cập 21/10/2026).





