Dichapetalum longipetalum (Dichapetalum longipetalum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dichapetalum longipetalum

Dichapetalum longipetalum

Tên gọi khác: Dichapetalum (Dichapetalum longipetalum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dichapetalum longipetalum (Turcz.) Engl.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dichapetalum longipetalum (Turcz.) Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Dichapetalaceae → Chi Dichapetalum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7445055

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Ninh Binh, 东京, Tonkin, Cochinchine.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nam Dong Distr., Huaong Son Municipality.; Cuc Phong National Park.; Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong.; Taai Wong Mo Shan and vicinity; Chuk-phai, Ha-coi; 竹牌; "Taai Wong Mo Shan 大黄毛山,and Vicinity Chuk-phai,Ha-coi,Tonkin.".
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 300m – 440m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1874 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Djaja D. Soejarto|N.M. Cuong, Soejarto DD; Cuong NM, Tsang, W.T., "Tsang, W.T.", W.T.Tsang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nam Dong Distr., Huaong Son Municipality.; Cuc Phong National Park.; Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong.; Taai Wong Mo Shan and vicinity; Chuk-phai, Ha-coi; 竹牌; "Taai Wong Mo Shan 大黄毛山,and Vicinity Chuk-phai,Ha-coi,Tonkin.".
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phong National Park., Ninh Binh Province, Nho Quan District. Cuc Phuong National Park. Slope northeast of Bong..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nam Dong Distr., Huaong Son Municipality., Tourane and Vicinity; (Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue), Tourane and Vicinity, 100 kilometers south of Hue.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Crescit in insula Phu Quoc in montibus Ong Chao, Crescens in insuli Phu Quoc ad montem Ong Chao, sinus siamici., Cochinchine.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dichapetalum longipetalum (Turcz.) Engl. in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Dichapetalum longipetalum (Dichapetalum longipetalum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dichapetalum-dichapetalum-longipetalum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Dichapetalaceae

Dichapetalum gelonioides (Dichapetalum gelonioides)

Dichapetalum gelonioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Dichapetalum gelonioides (Roxb.) Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dichapetalum gelonioides (Roxb.) Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dichapetalaceae
Dichapetalum petelotii (Dichapetalum petelotii)

Dichapetalum petelotii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dichapetalum petelotii Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dichapetalum petelotii Merr. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Dichapetalaceae