Dichapetalum petelotii (Dichapetalum petelotii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Dichapetalum petelotii

Dichapetalum petelotii

Tên gọi khác: Dichapetalum (Dichapetalum petelotii), Chi A tràng

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Dichapetalum petelotii Merr.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Dichapetalum petelotii Merr. (Tình trạng danh pháp: DOUBTFUL)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Dichapetalaceae → Chi Dichapetalum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8174545

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Thanh Hoa prov., Thuong Xuan distr., Bat Mot municip. Xuan Lien National Park. Edge of Ban Vin village, not far from border with Nghe An prov. In disturbed forest.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 800m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2014 – 2014.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S.|Kuznetsov A.N.|Kuznetsova S.P.|Vislobokov N.A..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Dichapetalum petelotii.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Moscow Digital Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (chi): Chi A tràng là một chi thực vật trong họ Dichapetalaceae. Chúng được tìm thấy nhiều ở châu Phi, châu Á, Malesia, Tây Ấn, Úc và châu Mỹ Latin.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Chi A tràng](https://vi.wikipedia.org/wiki/Chi_A_tr%C3%A0ng)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Dichapetalum petelotii Merr. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Dichapetalum petelotii (Dichapetalum petelotii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dichapetalum-dichapetalum-petelotii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Dichapetalaceae

Dichapetalum gelonioides (Dichapetalum gelonioides)

Dichapetalum gelonioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Dichapetalum gelonioides (Roxb.) Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dichapetalum gelonioides (Roxb.) Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Dichapetalaceae
Dichapetalum longipetalum (Dichapetalum longipetalum)

Dichapetalum longipetalum

Danh pháp khoa học chuẩn: Dichapetalum longipetalum (Turcz.) Engl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dichapetalum longipetalum (Turcz.) Engl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Dichapetalaceae