Didymodon constrictus (Didymodon constrictus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Didymodon constrictus

Didymodon constrictus

Tên gọi khác: Didymodon (Didymodon constrictus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Didymodon constrictus (Mitt.) K.Saito
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymodon constrictus (Mitt.) K.Saito (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Pottiales → Họ Pottiaceae → Chi Didymodon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5280224

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tam Dao Mt., Tam Dao District..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1137m – 1137m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2008 – 2008.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Didymodon constrictus.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Didymodon constrictus là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (Mitt.) K. Saito mô tả khoa học đầu tiên năm 1975.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Didymodon constrictus](https://vi.wikipedia.org/wiki/Didymodon_constrictus)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tam Dao Mt., Tam Dao District..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tam Dao Mt., Tam Dao District..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Didymodon constrictus (Mitt.) K.Saito in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Didymodon constrictus (Didymodon constrictus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/didymodon-didymodon-constrictus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Pottiaceae

Xem tất cả 38 loài →
Anoectangium stracheyanum (Anoectangium stracheyanum)

Anoectangium stracheyanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Anoectangium stracheyanum Mitt. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anoectangium stracheyanum Mitt. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Barbula leiophylla (Barbula leiophylla)

Barbula leiophylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Barbula leiophylla Tixier Tên chấp nhận (Accepted Name): Barbula leiophylla Tixier (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Barbula scaberrima (Barbula scaberrima)

Barbula scaberrima

Danh pháp khoa học chuẩn: Barbula scaberrima Broth. & Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Barbula scaberrima Broth. & Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Chionoloma angustatum (Chionoloma angustatum)

Chionoloma angustatum

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionoloma angustatum (Mitt.) M.Menzel Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionoloma angustatum (Mitt.) M.Menzel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Chionoloma bombayense (Chionoloma bombayense)

Chionoloma bombayense

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionoloma bombayense (Müll.Hal.) P.Sollman Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionoloma bombayense (Müll.Hal.) P.Sollman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậ

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Chionoloma tenuirostre (Chionoloma tenuirostre)

Chionoloma tenuirostre

Danh pháp khoa học chuẩn: Chionoloma tenuirostre (Hook. & Taylor) M.Alonso, M.J.Cano & J.A.Jiménez Tên chấp nhận (Accepted Name): Chionoloma tenuirostre (Hook. & Taylor) M.Alonso,

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Didymodon rigidulus (Didymodon rigidulus)

Didymodon rigidulus

Danh pháp khoa học chuẩn: Didymodon rigidulus Hedw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymodon rigidulus Hedw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Pottiaceae
Didymodon tectorum (Didymodon tectorum)

Didymodon tectorum

Danh pháp khoa học chuẩn: Didymodon tectorum (Müll.Hal.) K.Saito Tên chấp nhận (Accepted Name): Didymodon tectorum (Müll.Hal.) K.Saito (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loạ

Trung bình 365 ngày Pottiaceae