Dimetia hedyotidea
Dimetia hedyotidea
Tên gọi khác: Dimetia (Dimetia hedyotidea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dimetia hedyotidea (DC.) T.C.Hsu
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dimetia hedyotidea (DC.) T.C.Hsu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Dimetia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10719202
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 28 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc, Phu Tho, Lao Cai, Hoa Binh, Ha Tinh, Nghe An, Tuyen Quang, 永富.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam. Vinh Phuc, Tam Dao, Tam Dao National park, along road to Tam Dao town.; Vietnam. Phu Tho, Tan Son, Xuan Son, Du-Lang Village, Xuan Son National Park.; Van Ban Distr., Liem Phu Community. Selectively logged forest on non-limestone, non-sandstone substrate. Tree ferns rather common, but many large trees logged. Still, greater diversity of trees in comparison with limestone. C2, A8, B1, E9.; Lao Cai; Van Ban Distr., Liem Phu Community; Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school.; Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village. Secondary open evergreen broad-leaved forest on very steep clay slopes..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 190m – 1600m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kent Kainulainen, S. Razafimandimbison, Å. Krüger, Nguyen Quoc Binh & Do Van Truong, Sylvain Razafimandimbison, Å. Krüger, K. Kainulainen, Nguyen Quoc Binh & Do Van Truong, H. van der Werff|N. K. Dao|Bruce Gray|D.T. Doan, Henk van der Werff, Nguyen Kim Dao, Bruce Gray & Do Tien Doan, Daniel K. Harder|Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|George E. Schatz|Sharon A. Bodine|et al., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 28 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam. Vinh Phuc, Tam Dao, Tam Dao National park, along road to Tam Dao town.; Vietnam. Phu Tho, Tan Son, Xuan Son, Du-Lang Village, Xuan Son National Park.; Van Ban Distr., Liem Phu Community. Selectively logged forest on non-limestone, non-sandstone substrate. Tree ferns rather common, but many large trees logged. Still, greater diversity of trees in comparison with limestone. C2, A8, B1, E9.; Lao Cai; Van Ban Distr., Liem Phu Community; Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school.; Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village. Secondary open evergreen broad-leaved forest on very steep clay slopes..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam. Vinh Phuc, Tam Dao, Tam Dao National park, along road to Tam Dao town., Vietnam. Phu Tho, Tan Son, Xuan Son, Du-Lang Village, Xuan Son National Park., Van Ban Distr., Liem Phu Community. Selectively logged forest on non-limestone, non-sandstone substrate. Tree ferns rather common, but many large trees logged. Still, greater diversity of trees in comparison with limestone. C2, A8, B1, E9., Lao Cai; Van Ban Distr., Liem Phu Community, Van Ban District; Liem Pho Municipality; Khuoi Ngoa Village. Collections in disturbed secondary vegetation and cultivated tree plantation, along road between tree [Fokienia (Pou Nhou)] extraction camp along road to near Khuoi Ngoa school., Da Bac Distr., about 2-3 km to the E of Doan Ket Village. Secondary open evergreen broad-leaved forest on very steep clay slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village, Nghe An, Con Cuong District, Khe Choang., Con Cuong District, Khe Choang., Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village. Along stream. 18 deg.21.53N, 105 deg.13.12E to 18 deg.22.39N, 105 deg.13.12E., Ha Tinh; Huong Son District, Rao An-Ngam Thep village, Nghe An; Con Cuong District, Khe Choang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dimetia hedyotidea (DC.) T.C.Hsu in Vietnam (28 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dimetia hedyotidea (Dimetia hedyotidea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dimetia-dimetia-hedyotidea (truy cập 21/10/2026).







