Diploclisia glaucescens (Diploclisia glaucescens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diploclisia glaucescens

Diploclisia glaucescens

Tên gọi khác: Diploclisia (Diploclisia glaucescens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diploclisia glaucescens (Blume) Diels
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diploclisia glaucescens (Blume) Diels (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Menispermaceae → Chi Diploclisia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7268813

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 7 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đồng Nai, Hoa Binh, Ha Tuyen.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Kim Hy Nature Reserve.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Pa Khong Village. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Pinus kwangtungensis along tops of highly eroded remnant karst limestone ridge.; Bach Ma Natl.Park.Thua Thien-Hue Prov.Vietnam; Na Hang District, trail above Na Hang power station reservoir, near Na Nghe|6 stream and Ta Ke waterfall.; [Bennhias; Cresctius songlu in prov. Benhoa.].
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 120m – 1949m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1865 – 2011.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eugene Popov, Rosa Ortiz, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, 覃海宁等, Daniel K. Harder|et al., [Pierre].

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 7 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам; Kim Hy Nature Reserve.; Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Pa Khong Village. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Pinus kwangtungensis along tops of highly eroded remnant karst limestone ridge.; Bach Ma Natl.Park.Thua Thien-Hue Prov.Vietnam; Na Hang District, trail above Na Hang power station reservoir, near Na Nghe|6 stream and Ta Ke waterfall.; [Bennhias; Cresctius songlu in prov. Benhoa.].
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Mai Chau Distr., Hang Kia Municipality, near Pa Khong Village. Primary broad-leaved evergreen dry forest with Pinus kwangtungensis along tops of highly eroded remnant karst limestone ridge..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bach Ma Natl.Park.Thua Thien-Hue Prov.Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Tân Phú District, Dong Nai, Вьетнам.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diploclisia glaucescens (Blume) Diels in Vietnam (7 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Diploclisia glaucescens (Diploclisia glaucescens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diploclisia-diploclisia-glaucescens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Menispermaceae

Xem tất cả 45 loài →
Albertisia puberula (Albertisia puberula)

Albertisia puberula

Danh pháp khoa học chuẩn: Albertisia puberula Forman Tên chấp nhận (Accepted Name): Albertisia puberula Forman (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Anamirta cocculus (Anamirta cocculus)

Anamirta cocculus

Danh pháp khoa học chuẩn: Anamirta cocculus (L.) Wight & Arn. Tên chấp nhận (Accepted Name): Anamirta cocculus (L.) Wight & Arn. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Arcangelisia flava (Arcangelisia flava)

Arcangelisia flava

Danh pháp khoa học chuẩn: Arcangelisia flava (L.) Merr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Arcangelisia flava (L.) Merr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Cissampelos pareira (Cissampelos pareira)

Cissampelos pareira

Danh pháp khoa học chuẩn: Cissampelos pareira L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cissampelos pareira L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Cocculus laurifolius (Cocculus laurifolius)

Cocculus laurifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Cocculus laurifolius DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cocculus laurifolius DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Cocculus orbiculatus (Cocculus orbiculatus)

Cocculus orbiculatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Cocculus orbiculatus (L.) DC. Tên chấp nhận (Accepted Name): Cocculus orbiculatus (L.) DC. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Coscinium blumeanum (Coscinium blumeanum)

Coscinium blumeanum

Danh pháp khoa học chuẩn: Coscinium blumeanum Miers ex Hook.fil. & Thomson Tên chấp nhận (Accepted Name): Coscinium blumeanum Miers ex Hook.fil. & Thomson (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Menispermaceae
Coscinium fenestratum (Coscinium fenestratum)

Coscinium fenestratum

Danh pháp khoa học chuẩn: Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. Tên chấp nhận (Accepted Name): Coscinium fenestratum (Gaertn.) Colebr. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Menispermaceae