Diplopanax stachyanthus (Diplopanax stachyanthus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diplopanax stachyanthus

Diplopanax stachyanthus

Tên gọi khác: Diplopanax (Diplopanax stachyanthus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopanax stachyanthus Hand.-Mazz.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopanax stachyanthus Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cornales → Họ Nyssaceae → Chi Diplopanax.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3663231

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 6 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: A Luoi Distr. A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station.; S Vietnam : Prov. Kontum : on N slope of Ngoc Linh mountain system.; Cloud evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.; N slopes fo Ngoc Linh mountain system. Cloud evergreen primary closed forest with abundance of bryophytes..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 750m – 2400m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1963 – 2005.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|J.C. Regalado|T.V. Thao|N.T. Vinh, Averyanov, L.|Ban, N.T.& al., L. V. Averyanov, 梁向日.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 6 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: A Luoi Distr. A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station.; S Vietnam : Prov. Kontum : on N slope of Ngoc Linh mountain system.; Cloud evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system.; N slopes fo Ngoc Linh mountain system. Cloud evergreen primary closed forest with abundance of bryophytes..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: A Luoi Distr. A Roang Municipality, Tra Lenh Forestry Department station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: S Vietnam : Prov. Kontum : on N slope of Ngoc Linh mountain system., Cloud evergreen primary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system., N slopes fo Ngoc Linh mountain system. Cloud evergreen primary closed forest with abundance of bryophytes..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diplopanax stachyanthus Hand.-Mazz. in Vietnam (6 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Diplopanax stachyanthus (Diplopanax stachyanthus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diplopanax-diplopanax-stachyanthus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nyssaceae

Diplopanax vietnamensis (Diplopanax vietnamensis)

Diplopanax vietnamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopanax vietnamensis Aver. & T.H.Nguyên Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopanax vietnamensis Aver. & T.H.Nguyên (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Nyssaceae
Búi cây (Mastixia arborea)

Búi cây

Mastixia arborea

Danh pháp khoa học chuẩn: Mastixia arborea (Wight) C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Mastixia arborea (Wight) C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Nyssaceae
Mastixia pentandra (Mastixia pentandra)

Mastixia pentandra

Danh pháp khoa học chuẩn: Mastixia pentandra Blume Tên chấp nhận (Accepted Name): Mastixia pentandra Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Nyssaceae
Nyssa javanica (Nyssa javanica)

Nyssa javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Nyssa javanica (Blume) Wangerin Tên chấp nhận (Accepted Name): Nyssa javanica (Blume) Wangerin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Nyssaceae
Nyssa sinensis (Nyssa sinensis)

Nyssa sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Nyssa sinensis Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nyssa sinensis Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Nyssaceae