Mastixia pentandra (Mastixia pentandra)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Mastixia pentandra

Mastixia pentandra

Tên gọi khác: Mastixia (Mastixia pentandra)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Mastixia pentandra Blume
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Mastixia pentandra Blume (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Cornales → Họ Nyssaceae → Chi Mastixia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7322000

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 37 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Quang Nam-Da Nang, 东京.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quang Nam - Danang, Danang Hoa Vang dist., Bana Forest Reserve, km 6 on road from Reserve Museum at An Loi village to peak.; 永福省,Vinh pnic 三岛 Tam Rao; Annam : sommet du Nin Bach Ma, station d'altitude au sud de Huê; Tonkin : Pac-si, and vicinity, NE of Mon-cay; "Pac-si,and Vicinity N.-E.of Mon-cay,Tonkin."; "Pac-si, and Vicinity".
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1850m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1909 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH, 中越考察队, 梁向日, Poilane, E., Tsang, W.T..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 37 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quang Nam - Danang, Danang Hoa Vang dist., Bana Forest Reserve, km 6 on road from Reserve Museum at An Loi village to peak.; 永福省,Vinh pnic 三岛 Tam Rao; Annam : sommet du Nin Bach Ma, station d'altitude au sud de Huê; Tonkin : Pac-si, and vicinity, NE of Mon-cay; "Pac-si,and Vicinity N.-E.of Mon-cay,Tonkin."; "Pac-si, and Vicinity".
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quang Nam - Danang, Danang Hoa Vang dist., Bana Forest Reserve, km 6 on road from Reserve Museum at An Loi village to peak., Annam : sommet du Nin Bach Ma, station d'altitude au sud de Huê, Annam: Dent du tigre, province du Quang Tri, Annam : Dent du Tigre, prov. Quang Tri, Annam : Mai Lanh, prov. Quang Tri, Annam : Massif de Dong Tri, prov. Quang Tri.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Mastixia pentandra Blume in Vietnam (37 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Mastixia pentandra (Mastixia pentandra). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/mastixia-mastixia-pentandra (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Nyssaceae

Diplopanax stachyanthus (Diplopanax stachyanthus)

Diplopanax stachyanthus

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopanax stachyanthus Hand.-Mazz. Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopanax stachyanthus Hand.-Mazz. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Nyssaceae
Diplopanax vietnamensis (Diplopanax vietnamensis)

Diplopanax vietnamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopanax vietnamensis Aver. & T.H.Nguyên Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopanax vietnamensis Aver. & T.H.Nguyên (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Nyssaceae
Búi cây (Mastixia arborea)

Búi cây

Mastixia arborea

Danh pháp khoa học chuẩn: Mastixia arborea (Wight) C.B.Clarke Tên chấp nhận (Accepted Name): Mastixia arborea (Wight) C.B.Clarke (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Nyssaceae
Nyssa javanica (Nyssa javanica)

Nyssa javanica

Danh pháp khoa học chuẩn: Nyssa javanica (Blume) Wangerin Tên chấp nhận (Accepted Name): Nyssa javanica (Blume) Wangerin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Nyssaceae
Nyssa sinensis (Nyssa sinensis)

Nyssa sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Nyssa sinensis Oliv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Nyssa sinensis Oliv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Nyssaceae