Diplopterygium volubile (Diplopterygium volubile)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Diplopterygium volubile

Diplopterygium volubile

Tên gọi khác: Diplopterygium (Diplopterygium volubile)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopterygium volubile (Jungh.) Nakai
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopterygium volubile (Jungh.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Gleicheniales → Họ Gleicheniaceae → Chi Diplopterygium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3789936

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1690m – 1690m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2006 – 2006.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Wu Su-Gong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Diplopterygium volubile.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Diplopterygium volubile là một loài dương xỉ trong họ Gleicheniaceae. Loài này được Jungh. Nakai mô tả khoa học đầu tiên năm 1950.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Diplopterygium volubile](https://vi.wikipedia.org/wiki/Diplopterygium_volubile)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Diplopterygium volubile (Jungh.) Nakai in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Diplopterygium volubile (Diplopterygium volubile). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/diplopterygium-diplopterygium-volubile (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gleicheniaceae

Xem tất cả 16 loài →
Dicranopteris curranii (Dicranopteris curranii)

Dicranopteris curranii

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris curranii Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris curranii Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris linearis (Dicranopteris linearis)

Dicranopteris linearis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris linearis (Burm.fil.) Underw. Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris linearis (Burm.fil.) Underw. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris pedata (Dicranopteris pedata)

Dicranopteris pedata

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris pedata (Houtt.) Nakaike Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris pedata (Houtt.) Nakaike (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris splendida (Dicranopteris splendida)

Dicranopteris splendida

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris splendida (Hand.-Mazz.) Tagawa Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris splendida (Hand.-Mazz.) Tagawa (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris taiwanensis (Dicranopteris taiwanensis)

Dicranopteris taiwanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris taiwanensis Ching & P.S.Chiu Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris taiwanensis Ching & P.S.Chiu (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Dicranopteris tetraphylla (Dicranopteris tetraphylla)

Dicranopteris tetraphylla

Danh pháp khoa học chuẩn: Dicranopteris tetraphylla (Rosenst.) C.M.Kuo Tên chấp nhận (Accepted Name): Dicranopteris tetraphylla (Rosenst.) C.M.Kuo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Diplopterygium blotianum (Diplopterygium blotianum)

Diplopterygium blotianum

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopterygium blotianum (C.Chr.) Nakai Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopterygium blotianum (C.Chr.) Nakai (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae
Diplopterygium chinense (Diplopterygium chinense)

Diplopterygium chinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplopterygium chinense (Rosenst.) De Vol Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplopterygium chinense (Rosenst.) De Vol (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Gleicheniaceae