dó (Rhamnoneuron balansae)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

dó

Rhamnoneuron balansae

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Rhamnoneuron balansae Gilg
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Rhamnoneuron balansae Gilg (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Thymelaeaceae → Chi Rhamnoneuron.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3567756

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 59 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Noi, Hoa Binh, Hòa Bình, Bac Ninh, Bac Giang, Lai Chau, Hà Tinh, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hanoi, Vietnam; R5C5+5RJ, xóm Sưng, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam; R595+WQM, xóm Sưng, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam; Đà Bắc, VN-HO, VN; Paper manufactured in Phong Khê Commune, B?c Ninh Province. Paintings were made in Ðông Hô Village, Song Hô commune, Thu?n Thành District, B?c Ninh Province, Viêt Nam.; Harvested and sheet formed in Sung Village, Cao Son Commune, Ðà B?c District, Hòa Bình Province, Vi?t Nam..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 4m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1937 – 2022.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Ojascastro, James, James Ojascastro, Nuraliev M. S., Peng, Ching-I (彭鏡毅), T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 59 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hanoi, Vietnam; R5C5+5RJ, xóm Sưng, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam; R595+WQM, xóm Sưng, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam; Đà Bắc, VN-HO, VN; Paper manufactured in Phong Khê Commune, B?c Ninh Province. Paintings were made in Ðông Hô Village, Song Hô commune, Thu?n Thành District, B?c Ninh Province, Viêt Nam.; Harvested and sheet formed in Sung Village, Cao Son Commune, Ðà B?c District, Hòa Bình Province, Vi?t Nam..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hanoi, Vietnam, Ha Noi, Hoa Binh, R5C5+5RJ, xóm Sưng, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam, R595+WQM, xóm Sưng, Đà Bắc, Hòa Bình, Vietnam, Đà Bắc, VN-HO, VN.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Ha Tinh Prov., Hongson dist., Rao An, old logging road along Ngam Thap River, near forestry station..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dist. Dak Gley, about 10 km to N of Dak Gley town, between Dak Nen and Mang Khen (Dak Che) villages. Secondary evergreen mountain forest rich in primary elements..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Rhamnoneuron balansae Gilg in Vietnam (59 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

dó (Rhamnoneuron balansae). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/do (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Thymelaeaceae

Xem tất cả 26 loài →
Aquilaria agallocha (Aquilaria agallocha)

Aquilaria agallocha

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria agallocha (Lour.) Roxb. ex Finl. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria agallocha (Lour.) Roxb. ex Finl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Dó bầu (Aquilaria baillonii)

Dó bầu

Aquilaria baillonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria baillonii Pierre ex Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria baillonii Pierre ex Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Dó bà nà (Aquilaria banaensis)

Dó bà nà

Aquilaria banaensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria banaensis P.H.Hô Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria banaensis P.H.Hô (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Aquilaria crassna (Aquilaria crassna)

Aquilaria crassna

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria crassna Pierre Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria crassna Pierre (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Aquilaria malaccensis (Aquilaria malaccensis)

Aquilaria malaccensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria malaccensis Lam. Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria malaccensis Lam. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Aquilaria rugosa (Aquilaria rugosa)

Aquilaria rugosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria rugosa K.Le-Cong & Kessler Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria rugosa K.Le-Cong & Kessler (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Aquilaria sinensis (Aquilaria sinensis)

Aquilaria sinensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria sinensis (Lour.) Spreng Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria sinensis (Lour.) Spreng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae
Aquilaria yunnanensis (Aquilaria yunnanensis)

Aquilaria yunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Aquilaria yunnanensis S.C.Huang Tên chấp nhận (Accepted Name): Aquilaria yunnanensis S.C.Huang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Thymelaeaceae