
Drynaria coronans
Drynaria coronans
Tên gọi khác: Drynaria (Drynaria coronans)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Drynaria coronans (Wall. ex Mett.) J.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Drynaria coronans (Wall. ex Mett.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Drynaria.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4025407
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 82 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Thanh Hóa, Tuyen Quang, Ninh Bình, Lâm Đồng, Lam Dong (林同省), Thanh Hoa, Khánh Hòa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sa Pa, VN-LO, VN; Pu Luong, Thanh Hoa, Vietnam; Du Gia National Park; Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Binh, VN; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, trail from visitor center to Thien Thai waterfall.; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1753m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: achillealover, Eddie Gall, Lu Thi Ngan, pgkaestner, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Eugene Popov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 82 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sa Pa, VN-LO, VN; Pu Luong, Thanh Hoa, Vietnam; Du Gia National Park; Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Binh, VN; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, trail from visitor center to Thien Thai waterfall.; Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Sa Pa, VN-LO, VN, Du Gia National Park, Cuc Phuong National Park, Nho Quan, Ninh Binh, VN, Tan Son Distr., Xuan Son Municipality, Du village, Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Bong, 1 km west of the pool, along trail Bong to Big Tree Dracontomelum duperreanum..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Pu Luong, Thanh Hoa, Vietnam, Thuong Xuan District, Bat Mot Commune, Vin Villige: Xuan Lien Nature Reserve., Khánh Hòa, Tuong Duong Distr., Tam Quang Municipality, Tung Huong village, along Khe Mat stream., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes of Nui Chua mountains to SW., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr. Vinh Hai Municipality. E slopes of Nui Chua mountains to SW..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, trail from visitor center to Thien Thai waterfall., Lạc Dương, Lâm Đồng, Vietnam, Xã Đạ Nhim, Lam Dong (林同省), Bidoup Nui Ba National Park, 35B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от лесной станции Giang Ly. Обочина шоссе. Упавший эпифит. Корневище из трех округлых частей, диаметр каждой части около 1,5 см == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station. Highway side. Fallen epiphyte. Rhizome is composed of 3 rounded parts, each part being in diameter about 1,5 cm.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Hung Trach mun. and km 23 of the west branch of Ho Chi Minh road, Phong Nha-Ke Bang National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Drynaria coronans (Wall. ex Mett.) J.Sm. in Vietnam (82 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Drynaria coronans (Drynaria coronans). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/drynaria-drynaria-coronans (truy cập 21/10/2026).






