Drypetes perreticulata
Drypetes perreticulata
Tên gọi khác: Drypetes (Drypetes perreticulata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Drypetes perreticulata Gagnep.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Drypetes perreticulata Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Putranjivaceae → Chi Drypetes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3075715
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 16 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Hoa Binh, Thanh Hoa, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, about 1-2 km to the west of Da Hang lake.; Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thach Lam village; Thach Thanh District, Cue Phuong NP, Thach Lam Village.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong National Park, vicinity of Hotspot 44, CP529.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh distr., Cuc Phuong National Park, hotspot 30, CP539.; 义安普麻特.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 300m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1868 – 2004.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Vu Xuan Phuong|N.N. Thin|V.V. Can|N.V. Trai, Xinh MV; Quang NH, M. V. Xinh|Quang, N. H., Soejarto DD; Cuong NM, Soejarto DD; et al., 王洪.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 16 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, about 1-2 km to the west of Da Hang lake.; Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thach Lam village; Thach Thanh District, Cue Phuong NP, Thach Lam Village.; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong National Park, vicinity of Hotspot 44, CP529.; Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh distr., Cuc Phuong National Park, hotspot 30, CP539.; 义安普麻特.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thach Lam village, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan distr., Cuc Phuong National Park, vicinity of Hotspot 44, CP529., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh distr., Cuc Phuong National Park, hotspot 30, CP539., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan district, Cuc Phuong National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, about 1-2 km to the west of Da Hang lake., Ninh Thuan, Vietnam, Thanh Hoa Province, Thach Thanh District, Cuc Phuong NP, Thach Lam village, Thach Thanh District, Cue Phuong NP, Thach Lam Village., Vietnam, Thanh Hoa Prov., Thach Thanh distr., Cuc Phuong National Park, hotspot 30, CP539., Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Drypetes perreticulata Gagnep. in Vietnam (16 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Drypetes perreticulata (Drypetes perreticulata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/drypetes-drypetes-perreticulata (truy cập 21/10/2026).




