Dysphania ambrosioides
Dysphania ambrosioides
Tên gọi khác: Dysphania (Dysphania ambrosioides)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Dysphania ambrosioides (L.) Mosyakin & Clemants
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Dysphania ambrosioides (L.) Mosyakin & Clemants (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Caryophyllales → Họ Amaranthaceae → Chi Dysphania.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5568446
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 8 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Chau, Cao Bang, Hai Phong.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak, near Krong Lanh river.; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from Hoa Binh to son La; About 50 km downstream along Black river (Song Da), from Lai Chau town to Nam Ma village (distr. Sin Ho). Open shale and limestone rocks on steep slopes of the river.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National park. Mac village. Secondary forest.; Distr. Tra Linh, municipality Quang Vinh, about 16 km from Cao Bang town to the N. Secondary open broadleaved forest and shrubs on alluvial valley between remnant limestone ridges.; Hiêp hoà Bâć giang | biotope: Moc ven sông.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 220m – 1450m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1924 – 2022.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, Bochkin V. D., Vu Xuan Phuong; Nguyen Van Du; Cuong, N.T.; Do Thi Xuyen; de Kok, R.; Bramley, G.; Challen, G.; Vorontsova, M.; Davis, A., T. H. Nguyên|P.H. Hoang|L. V. Averyanov, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, L. V. Averyanov.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 8 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak, near Krong Lanh river.; Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from Hoa Binh to son La; About 50 km downstream along Black river (Song Da), from Lai Chau town to Nam Ma village (distr. Sin Ho). Open shale and limestone rocks on steep slopes of the river.; Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National park. Mac village. Secondary forest.; Distr. Tra Linh, municipality Quang Vinh, about 16 km from Cao Bang town to the N. Secondary open broadleaved forest and shrubs on alluvial valley between remnant limestone ridges.; Hiêp hoà Bâć giang | biotope: Moc ven sông.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoa Binh prov. Mai Chau distr., Pa co, the forest alongate main road from Hoa Binh to son La, About 50 km downstream along Black river (Song Da), from Lai Chau town to Nam Ma village (distr. Sin Ho). Open shale and limestone rocks on steep slopes of the river., Vietnam, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National park. Mac village. Secondary forest., Distr. Tra Linh, municipality Quang Vinh, about 16 km from Cao Bang town to the N. Secondary open broadleaved forest and shrubs on alluvial valley between remnant limestone ridges., French Indochina. Haiphong..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, S of Krong Lanh ranger station on trail to Bidoup mountain peak, near Krong Lanh river..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Dysphania ambrosioides (L.) Mosyakin & Clemants in Vietnam (8 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Dysphania ambrosioides (Dysphania ambrosioides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/dysphania-dysphania-ambrosioides (truy cập 21/10/2026).






