Elaeagnus delavayi (Elaeagnus delavayi)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Elaeagnus delavayi

Elaeagnus delavayi

Tên gọi khác: Elaeagnus (Elaeagnus delavayi), Nhót Delavay

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus delavayi Lecomte
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus delavayi Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Elaeagnaceae → Chi Elaeagnus.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4048126

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: 24B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, Giang Ly, к северу от станции, вершина склона, около посадок Fokienia hodginsii == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the north of Giang Ly forest station, top of the slope, near Fokienia hodginsii planting.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1474m – 1474m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2012 – 2012.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Prilepskiy N. G.|A.N. Demidova == A.N. Demidova.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Elaeagnus delavayi.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (Moscow Digital Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Nhót Delavay là một loài thực vật có hoa trong họ Elaeagnaceae. Loài này được Lecomte mô tả khoa học đầu tiên năm 1915.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Nhót Delavay](https://vi.wikipedia.org/wiki/Nh%C3%B3t_Delavay)

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Elaeagnus delavayi Lecomte in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Elaeagnus delavayi (Elaeagnus delavayi). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/elaeagnus-elaeagnus-delavayi (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Elaeagnaceae

Xem tất cả 11 loài →
Elaeagnus annamensis (Elaeagnus annamensis)

Elaeagnus annamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus annamensis S.Moore Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus annamensis S.Moore (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Elaeagnaceae
Elaeagnus bonii (Elaeagnus bonii)

Elaeagnus bonii

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus bonii Lecomte Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus bonii Lecomte (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại

Trung bình 365 ngày Elaeagnaceae
Nhót dại (Elaeagnus conferta)

Nhót dại

Elaeagnus conferta

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus conferta Roxb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus conferta Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Elaeagnaceae
Elaeagnus fruticosa (Elaeagnus fruticosa)

Elaeagnus fruticosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus fruticosa (Lour.) A.Chev. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus fruticosa (Lour.) A.Chev. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Elaeagnaceae
Elaeagnus gonyanthes (Elaeagnus gonyanthes)

Elaeagnus gonyanthes

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus gonyanthes Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus gonyanthes Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Elaeagnaceae
Elaeagnus henryi (Elaeagnus henryi)

Elaeagnus henryi

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus henryi Warb. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus henryi Warb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Elaeagnaceae
Elaeagnus latifolia (Elaeagnus latifolia)

Elaeagnus latifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus latifolia L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus latifolia L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại họ

Trung bình 365 ngày Elaeagnaceae
Elaeagnus loureiroi (Elaeagnus loureiroi)

Elaeagnus loureiroi

Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus loureiroi Champ. ex Benth. Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus loureiroi Champ. ex Benth. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Elaeagnaceae