Nhót dại
Elaeagnus conferta
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Elaeagnus conferta Roxb.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Elaeagnus conferta Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Elaeagnaceae → Chi Elaeagnus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7293128
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Binh, Lang Son, Lam Dong, 北圻, Tonkin, Dong Nai, Cochinchine.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Cuc Phuong N.P. headquarters, 1.5 km toward Bong.; Nho Quan District; Cua Phuong National Park.; Cuc Phuong N.P. headquarters, 1.5 km toward Bong.; Húu Lung District; Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area; collections along trail from village committee chairmans house and east to top of hill; collections in degraded forest and on well eroded quartz hills with bamboo on upper slopes.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Yeung She Village; Tonkin-Ply-ly..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1837 – 1999.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Soejarto DD; et al., Djaja D. Soejarto|T. H. Nguyên|N.M. Cuong|Nguyen Quoc Binh|N.X. Tam|M. V. Xinh, Daniel K. Harder, L. V. Averyanov, 阮登, F.A. McClure.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Cuc Phuong N.P. headquarters, 1.5 km toward Bong.; Nho Quan District; Cua Phuong National Park.; Cuc Phuong N.P. headquarters, 1.5 km toward Bong.; Húu Lung District; Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area; collections along trail from village committee chairmans house and east to top of hill; collections in degraded forest and on well eroded quartz hills with bamboo on upper slopes.; Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system.; Yeung She Village; Tonkin-Ply-ly..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Cuc Phuong N.P. headquarters, 1.5 km toward Bong., Nho Quan District; Cua Phuong National Park.; Cuc Phuong N.P. headquarters, 1.5 km toward Bong., Húu Lung District; Húu Lien Municipality; Húu Lien Protected Area; collections along trail from village committee chairmans house and east to top of hill; collections in degraded forest and on well eroded quartz hills with bamboo on upper slopes..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, 35 km to NE from Dalat City. Old closed evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on W macroslope of Bi Dup mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: ad montem Lu in prov. Bien Hoa Gallicae Austro Cochinchinae, Dong Nai.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Elaeagnus conferta Roxb. in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Nhót dại (Elaeagnus conferta). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/nhot-dai (truy cập 21/10/2026).





