Elatostema dissectum (Elatostema dissectum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Elatostema dissectum

Elatostema dissectum

Tên gọi khác: Elatostema (Elatostema dissectum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Elatostema dissectum Wedd.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Elatostema dissectum Wedd. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Elatostema.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4100480

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 17 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vinh Phuc, Hoa Binh, Kon Tum, Quang Binh.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town.; Bavi distr., Ha Tay prov.; On the way to Thuong Temple from cos 400; Xuan Lac Comm.; Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain. Secondary evergreen broad-leaved wet forest with bamboo on very steep shale slope along river. Forest on shale with quartzite.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Forest behind (north of) guest house building at Station A of Bong.; Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 330m – 1150m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2019.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Ulf Swenson, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Lu Thi Ngan, Nguyen V.D.; Vu, X.P.; Kok, R.P.J.; Utteridge, T.M.A.; Moore, A.; Trudgen, M.; Briggs, M., L.Q.Li et al., T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc, Soejarto DD.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 17 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town.; Bavi distr., Ha Tay prov.; On the way to Thuong Temple from cos 400; Xuan Lac Comm.; Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain. Secondary evergreen broad-leaved wet forest with bamboo on very steep shale slope along river. Forest on shale with quartzite.; Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Forest behind (north of) guest house building at Station A of Bong.; Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town., Da Bac Distr., Cao Son Municipality, Buoi Truong Station near Ba Tri Mountain. Secondary evergreen broad-leaved wet forest with bamboo on very steep shale slope along river. Forest on shale with quartzite., Ninh Binh Province, Nho Quan Dis, Cuc Phuong National Park, Forest behind (north of) guest house building at Station A of Bong., Indochine : Bach Ngoc, prov. Tuyen Quang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang N'Park, Quang Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Primary wet mountain evergreen forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Elatostema dissectum Wedd. in Vietnam (17 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Moscow Digital Herbarium

    Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Elatostema dissectum (Elatostema dissectum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/elatostema-elatostema-dissectum (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Urticaceae

Xem tất cả 177 loài →
Gai xanh (Boehmeria nivea)

Gai xanh

Boehmeria nivea

Tên tiếng Việt: Gai xanh Danh pháp khoa học: Boehmeria nivea Chi (Genus): Boehmeria | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Urticaceae
Pilea peperomioides (Pilea peperomioides)

Pilea peperomioides

Tên tiếng Việt: Pilea peperomioides Danh pháp khoa học: Pilea peperomioides Chi (Genus): Pilea | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Urticaceae
Pilea microphylla (Pilea microphylla)

Pilea microphylla

Loài Pilea (Pilea microphylla) (danh pháp khoa học: Pilea microphylla) thuộc chi Pilea, họ thực vật Urticaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia boniana (Achudemia boniana)

Achudemia boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia hilliana (Achudemia hilliana)

Achudemia hilliana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia japonica (Achudemia japonica)

Achudemia japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia japonica Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia japonica Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Archiboehmeria atrata (Archiboehmeria atrata)

Archiboehmeria atrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Boehmeria clidemioides (Boehmeria clidemioides)

Boehmeria clidemioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Boehmeria clidemioides Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boehmeria clidemioides Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Urticaceae