
Elatostema heterolobum
Elatostema heterolobum
Tên gọi khác: Elatostema (Elatostema heterolobum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Elatostema heterolobum Hallier fil.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Elatostema heterolobum Hallier fil. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Elatostema.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4099443
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lao Cai, Cao Bang, Kon Tum, Quang Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: B30. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, южная часть хребта Hon Giao. Склон западной экспозиции, около оврага (горной реки). Тропический среднегорный высокоствольный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, southern part of Hon Giao mountain range. Slope of west aspect, near ravine of mountain river. Tropical mid-mountain high polydominant forest; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.); Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks.; NW Slopes of Ngoc Linh mountain system.; 永福省三岛; 老街至沙巴途中离老街22-25km.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 780m – 1950m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M.S., Nuraliev M.S.|Kuznetsov A.N.|Kuznetsova S.P., Kuznetsov A. N.|S.P. Kuznetsova == S.P. Kuznetsova|A.N. Demidova == A.N. Demidova|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan, L. V. Averyanov, L. Averyanov; N.T. Ban, N. Q. Binh, A. Budantzev, L. Budantzev, N.T. Hiep, D.D. Huyen, P.K. Loc, N.X. Tam, G. Yakovlev.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: B30. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, южная часть хребта Hon Giao. Склон западной экспозиции, около оврага (горной реки). Тропический среднегорный высокоствольный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, southern part of Hon Giao mountain range. Slope of west aspect, near ravine of mountain river. Tropical mid-mountain high polydominant forest; Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.); Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks.; NW Slopes of Ngoc Linh mountain system.; 永福省三岛; 老街至沙巴途中离老街22-25km.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, elevation from Na Nheo village to the S. Secondary submontane shrubs among agricultural areas on granite and quartzite near village on very steep slope. (FFI Project.), Distr. Nguyen Binh, municipality Nguyen Binh, about 41 km to W of Cao Bang town. Elevation from Le A pass to Na Ni mt. peak. Old secondary closed evergreen wet mountain forest on soils developed on granite and shale rocks., Cao Bang, Lao Cai(老街),离沙巴2公里, Sapa, Indochine : Phu Thong Hoa, in prov. Ben Kun.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phong Nha - Ke Bang N'Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: B30. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к востоку от Giang Ly, южная часть хребта Hon Giao. Склон западной экспозиции, около оврага (горной реки). Тропический среднегорный высокоствольный полидоминантный лес == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the east of Giang Ly forest station, southern part of Hon Giao mountain range. Slope of west aspect, near ravine of mountain river. Tropical mid-mountain high polydominant forest, NW Slopes of Ngoc Linh mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Elatostema heterolobum Hallier fil. in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Elatostema heterolobum (Elatostema heterolobum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/elatostema-elatostema-heterolobum (truy cập 21/10/2026).





