Elatostema pseudolongipes (Elatostema pseudolongipes)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Elatostema pseudolongipes

Elatostema pseudolongipes

Tên gọi khác: Elatostema (Elatostema pseudolongipes)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Elatostema pseudolongipes W.T.Wang & Y.G.Wei
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Elatostema pseudolongipes W.T.Wang & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Elatostema.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8268223

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cao Bang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng lake. Remnant closed evergreen primary broad-leaved forest in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas near karst lake.; Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng Lake. Remnant closed evergreen primary broad-leaved forest in foothills of limestone ridges and mesas near karst lake..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 525m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1997 – 1997.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. V. Averyanov.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng lake. Remnant closed evergreen primary broad-leaved forest in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas near karst lake.; Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng Lake. Remnant closed evergreen primary broad-leaved forest in foothills of limestone ridges and mesas near karst lake..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng lake. Remnant closed evergreen primary broad-leaved forest in alluvial valley bottom between limestone ridges and mesas near karst lake., Distr. Tra Linh, municipality Quoc Toan, vicinity of Thang Heng and Lung Tao villages near Thang Heng Lake. Remnant closed evergreen primary broad-leaved forest in foothills of limestone ridges and mesas near karst lake..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Elatostema pseudolongipes W.T.Wang & Y.G.Wei in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Elatostema pseudolongipes (Elatostema pseudolongipes). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/elatostema-elatostema-pseudolongipes (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Urticaceae

Xem tất cả 177 loài →
Gai xanh (Boehmeria nivea)

Gai xanh

Boehmeria nivea

Tên tiếng Việt: Gai xanh Danh pháp khoa học: Boehmeria nivea Chi (Genus): Boehmeria | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Cây công nghiệp ngắn ngày / cây nguyên liệu Ng

Trung bình 730 ngày Urticaceae
Pilea peperomioides (Pilea peperomioides)

Pilea peperomioides

Tên tiếng Việt: Pilea peperomioides Danh pháp khoa học: Pilea peperomioides Chi (Genus): Pilea | Họ (Family): Urticaceae Phân nhóm chuyên ngành: Lá cảnh Nguồn gốc phân bố tự nhiên:

Trung bình 180 ngày Urticaceae
Pilea microphylla (Pilea microphylla)

Pilea microphylla

Loài Pilea (Pilea microphylla) (danh pháp khoa học: Pilea microphylla) thuộc chi Pilea, họ thực vật Urticaceae. Trong cơ sở dữ liệu Đa dạng Sinh học Toàn cầu (GBIF), loài này được

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia boniana (Achudemia boniana)

Achudemia boniana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia boniana (Gagnep.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia hilliana (Achudemia hilliana)

Achudemia hilliana

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia hilliana (Hand.-Mazz.) L.F.Fu & Y.G.Wei (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Achudemia japonica (Achudemia japonica)

Achudemia japonica

Danh pháp khoa học chuẩn: Achudemia japonica Maxim. Tên chấp nhận (Accepted Name): Achudemia japonica Maxim. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Archiboehmeria atrata (Archiboehmeria atrata)

Archiboehmeria atrata

Danh pháp khoa học chuẩn: Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen Tên chấp nhận (Accepted Name): Archiboehmeria atrata (Gagnep.) C.J.Chen (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Urticaceae
Boehmeria clidemioides (Boehmeria clidemioides)

Boehmeria clidemioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Boehmeria clidemioides Miq. Tên chấp nhận (Accepted Name): Boehmeria clidemioides Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Urticaceae