Entodon macropodus (Entodon macropodus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Entodon macropodus

Entodon macropodus

Tên gọi khác: Entodon (Entodon macropodus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon macropodus (Hedw.) Müll.Hal.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon macropodus (Hedw.) Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Entodontaceae → Chi Entodon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8380625

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Entodon macropodus (Hedw.) Müll.Hal. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Entodon macropodus (Entodon macropodus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/entodon-entodon-macropodus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Entodontaceae

Xem tất cả 10 loài →
Entodon flavescens (Entodon flavescens)

Entodon flavescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon flavescens (Hook.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon flavescens (Hook.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon giraldii (Entodon giraldii)

Entodon giraldii

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon giraldii Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon giraldii Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon isopterygioides (Entodon isopterygioides)

Entodon isopterygioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon isopterygioides (Dixon) Dixon Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon isopterygioides (Dixon) Dixon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon longifolius (Entodon longifolius)

Entodon longifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon longifolius (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon longifolius (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon plicatus (Entodon plicatus)

Entodon plicatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon plicatus Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon plicatus Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon viridulus (Entodon viridulus)

Entodon viridulus

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon viridulus Cardot Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon viridulus Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loạ

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Erythrodontium julaceum (Erythrodontium julaceum)

Erythrodontium julaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrodontium julaceum (Schwägr.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrodontium julaceum (Schwägr.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Erythrodontium squarrosulum (Erythrodontium squarrosulum)

Erythrodontium squarrosulum

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrodontium squarrosulum (Mont.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrodontium squarrosulum (Mont.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Entodontaceae