Entodon viridulus (Entodon viridulus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Entodon viridulus

Entodon viridulus

Tên gọi khác: Entodon (Entodon viridulus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon viridulus Cardot
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon viridulus Cardot (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Bryophyta → Lớp Bryopsida → Bộ Hypnales → Họ Entodontaceae → Chi Entodon.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5283869

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Thua Thien-Hue.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 1243m – 1243m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2010 – 2010.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Si He|Khang Sinh Nguyen.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Entodon viridulus.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

5. Dữ liệu bổ sung từ Bách khoa toàn thư Wikipedia Tiếng Việt

  • Tóm tắt mô tả & Định danh (loài): Entodon viridulus là một loài rêu trong họ Entodontaceae. Loài này được Cardot mô tả khoa học đầu tiên năm 1911.
  • Nguồn thông tin tra cứu: [Wikipedia Tiếng Việt: Entodon viridulus](https://vi.wikipedia.org/wiki/Entodon_viridulus)

Công dụng

  • Đóng vai trò sinh thái tiên phong giữ ẩm đất, hấp thụ nước mưa và chống xói mòn trong hệ sinh thái rừng nhiệt đới
  • Là sinh vật chỉ thị sinh học nhạy cảm phản ánh chất lượng không khí, độ ẩm và sự nguyên vẹn của thảm rừng tự nhiên
  • Ứng dụng phủ gốc giữ ẩm cho cây cảnh, tạo thảm thực bì tiểu cảnh bonsai, bán cạn (paludarium) và terrarium
  • Phục vụ nghiên cứu khoa học về phân loại học, tiến hóa thực vật và bảo tồn đa dạng nguồn gen rêu bản địa

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phu Loc District. Bach Ma National Park. On the road to Five Lakes..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Entodon viridulus Cardot in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Entodon viridulus (Entodon viridulus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/entodon-entodon-viridulus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Entodontaceae

Xem tất cả 10 loài →
Entodon flavescens (Entodon flavescens)

Entodon flavescens

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon flavescens (Hook.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon flavescens (Hook.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon giraldii (Entodon giraldii)

Entodon giraldii

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon giraldii Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon giraldii Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon isopterygioides (Entodon isopterygioides)

Entodon isopterygioides

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon isopterygioides (Dixon) Dixon Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon isopterygioides (Dixon) Dixon (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon longifolius (Entodon longifolius)

Entodon longifolius

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon longifolius (Müll.Hal.) A.Jaeger Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon longifolius (Müll.Hal.) A.Jaeger (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon macropodus (Entodon macropodus)

Entodon macropodus

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon macropodus (Hedw.) Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon macropodus (Hedw.) Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Entodon plicatus (Entodon plicatus)

Entodon plicatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Entodon plicatus Müll.Hal. Tên chấp nhận (Accepted Name): Entodon plicatus Müll.Hal. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Erythrodontium julaceum (Erythrodontium julaceum)

Erythrodontium julaceum

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrodontium julaceum (Schwägr.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrodontium julaceum (Schwägr.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Entodontaceae
Erythrodontium squarrosulum (Erythrodontium squarrosulum)

Erythrodontium squarrosulum

Danh pháp khoa học chuẩn: Erythrodontium squarrosulum (Mont.) Paris Tên chấp nhận (Accepted Name): Erythrodontium squarrosulum (Mont.) Paris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Entodontaceae