Epilobium brevifolium (Epilobium brevifolium)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Epilobium brevifolium

Epilobium brevifolium

Tên gọi khác: Epilobium (Epilobium brevifolium)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Epilobium brevifolium D.Don
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Epilobium brevifolium D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Onagraceae → Chi Epilobium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3667325

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 2 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Ban Bo, Lai Chau, Vietnam.
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 2575m – 2575m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2026 – 2026.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Mason Brock.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 2 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Ban Bo, Lai Chau, Vietnam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Ban Bo, Lai Chau, Vietnam.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Epilobium brevifolium D.Don in Vietnam (2 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Epilobium brevifolium (Epilobium brevifolium). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/epilobium-epilobium-brevifolium (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Onagraceae

Xem tất cả 15 loài →
Diệp tài hồng (Ludwigia repens)

Diệp tài hồng

Ludwigia repens

Tên tiếng Việt: Diệp tài hồng Danh pháp khoa học: Ludwigia repens Chi (Genus): Ludwigia | Họ (Family): Onagraceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bắc

Trung bình 180 ngày Onagraceae
Circaea alpina (Circaea alpina)

Circaea alpina

Danh pháp khoa học chuẩn: Circaea alpina L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Circaea alpina L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Circaea mollis (Circaea mollis)

Circaea mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Circaea mollis Siebold & Zucc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Circaea mollis Siebold & Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Epilobium palustre (Epilobium palustre)

Epilobium palustre

Danh pháp khoa học chuẩn: Epilobium palustre L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Epilobium palustre L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Epilobium tonkinense (Epilobium tonkinense)

Epilobium tonkinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Epilobium tonkinense H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Epilobium tonkinense H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Ludwigia adscendens (Ludwigia adscendens)

Ludwigia adscendens

Danh pháp khoa học chuẩn: Ludwigia adscendens (L.) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Ludwigia adscendens (L.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Ludwigia africana (Ludwigia africana)

Ludwigia africana

Danh pháp khoa học chuẩn: Ludwigia africana (Brenan) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Ludwigia africana (Brenan) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Ludwigia hyssopifolia (Ludwigia hyssopifolia)

Ludwigia hyssopifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ludwigia hyssopifolia (G.Don) Exell Tên chấp nhận (Accepted Name): Ludwigia hyssopifolia (G.Don) Exell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Onagraceae