Ludwigia adscendens (Ludwigia adscendens)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Ludwigia adscendens

Ludwigia adscendens

Tên gọi khác: Ludwigia (Ludwigia adscendens)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Ludwigia adscendens (L.) H.Hara
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Ludwigia adscendens (L.) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Myrtales → Họ Onagraceae → Chi Ludwigia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7322187

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 25 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hồ Chí Minh city, An Giang, Tay Ninh, Ninh Binh, Ho Chi Minh, Vĩnh Long.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bình Chánh; Bình Mỹ, Châu Phú District, An Giang, Vietnam; Lang Son (諒山). In dried-up paddy; full sun; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, along Ta Xia canal.; Canaux irrigal, Province de Thua Thien Hue, Commune de Phu Luong; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Village..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1100m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1887 – 2025.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Kin Kỳ Ơii, Marco Grandis, Peng, Ching-I (彭鏡毅), T.H. Thai|L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|A. Averyanova|N.T. Vinh, Collector unknown, Xinh MV.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 25 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bình Chánh; Bình Mỹ, Châu Phú District, An Giang, Vietnam; Lang Son (諒山). In dried-up paddy; full sun; Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, along Ta Xia canal.; Canaux irrigal, Province de Thua Thien Hue, Commune de Phu Luong; Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Village..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Lang Son (諒山). In dried-up paddy; full sun, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, Yen Quang Village., Ninh Binh.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Canaux irrigal, Province de Thua Thien Hue, Commune de Phu Luong.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bình Chánh, Hồ Chí Minh city, Bình Mỹ, Châu Phú District, An Giang, Vietnam, Lo Go Xa Mat National Park. Tan Bien Distr., Tan Binh Municipality, along Ta Xia canal., Vicinity Saigon. In vast cultivated plain s.w. of Saigon, Vĩnh Long.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Ludwigia adscendens (L.) H.Hara in Vietnam (25 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Ludwigia adscendens (Ludwigia adscendens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/ludwigia-ludwigia-adscendens (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Onagraceae

Xem tất cả 15 loài →
Diệp tài hồng (Ludwigia repens)

Diệp tài hồng

Ludwigia repens

Tên tiếng Việt: Diệp tài hồng Danh pháp khoa học: Ludwigia repens Chi (Genus): Ludwigia | Họ (Family): Onagraceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự nhiên: Bắc

Trung bình 180 ngày Onagraceae
Circaea alpina (Circaea alpina)

Circaea alpina

Danh pháp khoa học chuẩn: Circaea alpina L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Circaea alpina L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7 cấp: G

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Circaea mollis (Circaea mollis)

Circaea mollis

Danh pháp khoa học chuẩn: Circaea mollis Siebold & Zucc. Tên chấp nhận (Accepted Name): Circaea mollis Siebold & Zucc. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Epilobium brevifolium (Epilobium brevifolium)

Epilobium brevifolium

Danh pháp khoa học chuẩn: Epilobium brevifolium D.Don Tên chấp nhận (Accepted Name): Epilobium brevifolium D.Don (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Epilobium palustre (Epilobium palustre)

Epilobium palustre

Danh pháp khoa học chuẩn: Epilobium palustre L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Epilobium palustre L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Epilobium tonkinense (Epilobium tonkinense)

Epilobium tonkinense

Danh pháp khoa học chuẩn: Epilobium tonkinense H.Lév. Tên chấp nhận (Accepted Name): Epilobium tonkinense H.Lév. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Ludwigia africana (Ludwigia africana)

Ludwigia africana

Danh pháp khoa học chuẩn: Ludwigia africana (Brenan) H.Hara Tên chấp nhận (Accepted Name): Ludwigia africana (Brenan) H.Hara (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Onagraceae
Ludwigia hyssopifolia (Ludwigia hyssopifolia)

Ludwigia hyssopifolia

Danh pháp khoa học chuẩn: Ludwigia hyssopifolia (G.Don) Exell Tên chấp nhận (Accepted Name): Ludwigia hyssopifolia (G.Don) Exell (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Onagraceae