Equisetum ramosissimum (Equisetum ramosissimum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Equisetum ramosissimum

Equisetum ramosissimum

Tên gọi khác: Equisetum (Equisetum ramosissimum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Equisetum ramosissimum Desf.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Equisetum ramosissimum Desf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Equisetales → Họ Equisetaceae → Chi Equisetum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2687940

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 40 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lâm Đồng, Lam Dong (林同省), Quang Binh, Lam Dong, Hoa Binh, Ninh Binh, Cao Bang, Kon Tum.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: D'Ran, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Xuân Thọ, Dalat, Lâm Đồng, 베트남; Cúc Phương National Park, ca. 4 km SE of park center (Bong) near main road to park entrance.; Nam Ban Protection Forest; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, to the N of Cha Lo border entrance.; Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain)..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 9m – 1700m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1870 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyen-Khanh-Trinh Tram, onidiras-iNaturalist, Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|N.S. Khang, D. D. Soejarto.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 40 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Fern TCN; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: D'Ran, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam; Xuân Thọ, Dalat, Lâm Đồng, 베트남; Cúc Phương National Park, ca. 4 km SE of park center (Bong) near main road to park entrance.; Nam Ban Protection Forest; Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, to the N of Cha Lo border entrance.; Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain)..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 4 km SE of park center (Bong) near main road to park entrance., Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park., Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Site NO. CP1448., Ha Giang Prov Bac distr in secondary grassland, Distr. Ha Lang, municipality Dong Loan, vicinity of Ban Lung and Lung Phuc, about 50 km to E from Cao Bang town. Secondary evergreen forest on alluvial valley among limestone rocks on foothills of remnant limestone ridges., Indochine, Terrain agene a lany de fleuve rouge, Hanoi (Tonkin)..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Vietnam-Laotian border, to the N of Cha Lo border entrance..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: D'Ran, Tp. Đà Lạt, Lâm Đồng, Vietnam, Xuân Thọ, Dalat, Lâm Đồng, 베트남, Nam Ban Protection Forest, Lam Dong (林同省), Lac Duong Distr. Lat Commune, Nui Ba (Lang Bian mountain)., Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE of Dalat City. Old open evergreen broad-leaved secondary forest rich in primary elements along mountain river on NW macroslope of Bi Dup mountain system..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Equisetum ramosissimum Desf. in Vietnam (40 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Equisetum ramosissimum (Equisetum ramosissimum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/equisetum-equisetum-ramosissimum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Equisetaceae

Equisetum arvense (Equisetum arvense)

Equisetum arvense

Danh pháp khoa học chuẩn: Equisetum arvense L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Equisetum arvense L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Equisetaceae
Equisetum debile (Equisetum debile)

Equisetum debile

Danh pháp khoa học chuẩn: Equisetum debile Roxb. ex Wall., 1829 Tên chấp nhận (Accepted Name): Equisetum debile Roxb. ex Wall., 1829 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Equisetaceae
Equisetum scirpoides (Equisetum scirpoides)

Equisetum scirpoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Equisetum scirpoides Michx. Tên chấp nhận (Accepted Name): Equisetum scirpoides Michx. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Equisetaceae