Equisetum scirpoides (Equisetum scirpoides)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Equisetum scirpoides

Equisetum scirpoides

Tên gọi khác: Equisetum (Equisetum scirpoides)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Equisetum scirpoides Michx.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Equisetum scirpoides Michx. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Equisetales → Họ Equisetaceae → Chi Equisetum.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2687948

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Brownless, Peter.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 1 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Equisetum scirpoides Michx. in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Edinburgh (E) Herbarium Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Edinburgh (E) Herbarium Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Equisetum scirpoides (Equisetum scirpoides). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/equisetum-equisetum-scirpoides (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Equisetaceae

Equisetum arvense (Equisetum arvense)

Equisetum arvense

Danh pháp khoa học chuẩn: Equisetum arvense L. Tên chấp nhận (Accepted Name): Equisetum arvense L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân loại học 7

Trung bình 365 ngày Equisetaceae
Equisetum debile (Equisetum debile)

Equisetum debile

Danh pháp khoa học chuẩn: Equisetum debile Roxb. ex Wall., 1829 Tên chấp nhận (Accepted Name): Equisetum debile Roxb. ex Wall., 1829 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Equisetaceae
Equisetum ramosissimum (Equisetum ramosissimum)

Equisetum ramosissimum

Danh pháp khoa học chuẩn: Equisetum ramosissimum Desf. Tên chấp nhận (Accepted Name): Equisetum ramosissimum Desf. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Equisetaceae