
Eryngium foetidum
Eryngium foetidum
Tên gọi khác: Eryngium (Eryngium foetidum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Eryngium foetidum L.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Eryngium foetidum L. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Apiales → Họ Apiaceae → Chi Eryngium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3034425
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 68 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đắk Lắk, Vĩnh Long, Khánh Hòa, Hồ Chí Minh city, Quảng Nam, Thanh Hóa, Đồng Nai, Quảng Trị.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: H'Đơk, Ea Kao, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Vietnam; Binh Minh, Vinh Long, VN; Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN; Ninh Hòa, VN-KH, VN; Tạ Quang Bửu, P. Bình Đông, Cidade de Ho Chi Minh, VN; Hội An.
- Độ cao phân bố ghi nhận: -19m – 1150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1995 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nico Vromant, joneswurf, Tuấn Ngô Văn, Thành SUS, Alexandra Teodósio, Игорь Оноприенко.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 68 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: H'Đơk, Ea Kao, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Vietnam; Binh Minh, Vinh Long, VN; Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN; Ninh Hòa, VN-KH, VN; Tạ Quang Bửu, P. Bình Đông, Cidade de Ho Chi Minh, VN; Hội An.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hoa, 베트남, Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN, Pa Tần, Sìn Hồ District, Lai Chau, 베트남, Đại Đình, Tam Đảo, Vĩnh Phúc, 베트남, Nho Quan District; Cuc Phuong National Park..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dong Ninh Hoa, Khanh Hoa, VN, Ninh Hòa, VN-KH, VN, Hội An, Điện Biên, Thanh Hóa, Thanh Hoa, 베트남, Hướng Phùng, Hương Hóa, Quảng Trị, Вьетнам, Phong NHA, Sơn Trạch, Bố Trạch District, Quảng Bình, 베트남.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: H'Đơk, Ea Kao, Tp. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Vietnam, Vietnam, Kon Plông District, Kon Tum, Vietnam, Kon Tum, Chư HDrông, Pleiku, Gia Lai, Vietnam, K'Bang, Gia Lai, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Binh Minh, Vinh Long, VN, Tạ Quang Bửu, P. Bình Đông, Cidade de Ho Chi Minh, VN, Tân Phú, Cat Tien, Đồng Nai, Vietnam, Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam, Hồ Chí Minh city, VN, To Hieu street, PJ2M+9GQ, Côn Đảo, Bà Rịa - Vũng Tàu, Vietnam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Eryngium foetidum L. in Vietnam (68 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Eryngium foetidum (Eryngium foetidum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eryngium-eryngium-foetidum (truy cập 21/10/2026).







