Eumachia montana
Eumachia montana
Tên gọi khác: Eumachia (Eumachia montana)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Eumachia montana (Blume) I.M.Turner
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Eumachia montana (Blume) I.M.Turner (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Eumachia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 10762800
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 26 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Nghe An, Ha Tinh, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west; Thua Thien-Hue prov., A Luoi distr., Hong Kim village, proximity of A Nor waterfall; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Vietnam, Nghe An Prov., Que Phong dist., Ban Muong, the forest between Ban Muong and Phu Quang.; Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1350m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Leong-Skornickova, J.L.|Binh, Nguyen, J.C. Regalado|et al., Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Soejarto DD; Ninh TN; Hoang PH, T. H. Nguyên|Phan Ke Loc|Nguyen Quoc Binh|L. Xiem.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 26 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Edinburgh (E) Herbarium Specimens
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west; Thua Thien-Hue prov., A Luoi distr., Hong Kim village, proximity of A Nor waterfall; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake.; Vietnam, Nghe An Prov., Que Phong dist., Ban Muong, the forest between Ban Muong and Phu Quang.; Huong Son District, Nga Doi. Primary and secondary forest on schist..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Thua Thien-Hue prov., A Luoi distr., Hong Kim village, proximity of A Nor waterfall, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, NEE slopes on Nui Chua mountains to SW., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Vinh Hy, about 1 km to the north, to the direction of Ao Ho lake., Ninh Thuan, Vietnam, Nghe An Prov., Que Phong dist., Ban Muong, the forest between Ban Muong and Phu Quang..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: At 1300-1400 m alt. on W slope of Ngoc Linh mountain system above Ngoc Linh village, Annam : entre Dak Gley et Dak DruDak, prov. du Kontum, sol granito-schisteux.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Eumachia montana (Blume) I.M.Turner in Vietnam (26 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Eumachia montana (Eumachia montana). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/eumachia-eumachia-montana (truy cập 22/10/2026).







