
Euonymus glaber
Euonymus glaber
Tên gọi khác: Euonymus (Euonymus glaber)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Euonymus glaber Roxb.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Euonymus glaber Roxb. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Celastrales → Họ Celastraceae → Chi Euonymus.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3792798
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 21 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near a trail to Love Waterfall; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near a trail, in the forest; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Hill summit.; "Bach Ma Natl.Park,Thua Thien-Hue Prov.Vietnam"; Tonkin : Suyut (Prov. de Sonla); Annam : confin sud de la province du Quang Nam, près du village Moï de Mang Tra.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 1900m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1923 – 2009.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nuraliev M. S., 覃海宁等, Pételot, P.A., Poilane, E., Eberhardt, P.A., Nuraliev M.S..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 21 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near a trail to Love Waterfall; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near a trail, in the forest; NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Hill summit.; "Bach Ma Natl.Park,Thua Thien-Hue Prov.Vietnam"; Tonkin : Suyut (Prov. de Sonla); Annam : confin sud de la province du Quang Nam, près du village Moï de Mang Tra.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near a trail to Love Waterfall, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Tram Ton area. Near a trail, in the forest, NORTHERN VIETNAM. Lao Cai Prov., Sa Pa Distr., Hoang Lien National Park, Cat Cat village area. Hill summit., Tonkin, prov. Hoa Binh., Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: "Bach Ma Natl.Park,Thua Thien-Hue Prov.Vietnam", Annam : confin sud de la province du Quang Nam, près du village Moï de Mang Tra, Annam : Nui Bach Ma, station d'altitude près de Huê, Annam Nui back lua pres Hue, Annam: Nui Back Ma près Hue. Indochine: Annam., [Nui Back ma près Hue].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Euonymus glaber Roxb. in Vietnam (21 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Euonymus glaber (Euonymus glaber). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/euonymus-euonymus-glaber (truy cập 21/10/2026).



