Exallage auricularia
Exallage auricularia
Tên gọi khác: Exallage (Exallage auricularia)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Exallage auricularia (L.) Bremek.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Exallage auricularia (L.) Bremek. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Exallage.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2916058
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ha Tinh, Kon Tum, Bac Giang, Quảng Ninh, Tinh Phu Tho, Ninh Binh, Hà Nội.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen; Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, 13-15 km SW Baoloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along rocky Song Con river valley composed with shale and gray sandstone.; Ha Tinh; Huong Son Distr., Son Hong; Municipality; along rocky Song Con river valley; Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary evergreen mountain forest rich in primary elements.; Indo-China, Taai Wong Mo shan, near Chuk-phai, Ha-coi, tonkin..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 275m – 1350m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Djendoel Sojarto D; Duy NV; Ninh TN; Tu VT, Phan Ke Loc|L. V. Averyanov|V.T. Pham|N.T. Vinh, P.K. Loc, L. Averyanov, P.V. The & N.T. Vinh, L. V. Averyanov, Tsang WT.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen; Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, 13-15 km SW Baoloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon.; Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along rocky Song Con river valley composed with shale and gray sandstone.; Ha Tinh; Huong Son Distr., Son Hong; Municipality; along rocky Song Con river valley; Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary evergreen mountain forest rich in primary elements.; Indo-China, Taai Wong Mo shan, near Chuk-phai, Ha-coi, tonkin..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: French Indochina, Tonkin, Village de Hoang Dam. Province de Bac Giang., Forêt de Pointe Pagode. Tiên-Yên. Province Moncay (Tonkin), Phu Ho,; Tonkin, French Indochina, Tonkin, Cho Ganh, Provincia de Ninh Binh., Versant oriental du mont Bavi, vers 600 mètres d'altitude., Talus séparant les rizières près de Léêké, entre Sontay et le Mont-Bavi..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Phú Lộc, Bạch Mã National Park, along the road from monument to Villa Kim Giao /Do Quyen, Huong Son Distr., Son Hong Municipality. Primary broad-leaved evergreen riparian forest with Platanus kerrii and Duabanga grandiflora along rocky Song Con river valley composed with shale and gray sandstone., Ha Tinh; Huong Son Distr., Son Hong; Municipality; along rocky Song Con river valley, Annam, Indo-China, Tourane and vicinity, (Tourane is on the coast about 100kms. S. of Hue, the latter being Loureiro''s type localty for the majority of the Cochinchina species), in thickets..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, 13-15 km SW Baoloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon., Distr. Dak Gley, about 12 km to N of Dak Gley town (24 km by road), near Mang Khen village. Secondary evergreen mountain forest rich in primary elements..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Lam Dong Province, Baoloc District, Dai Lao forest, 13-15 km SW Baoloc city on highway to Saigon, mountain slope above deep canyon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Exallage auricularia (L.) Bremek. in Vietnam (27 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Exallage auricularia (Exallage auricularia). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/exallage-exallage-auricularia (truy cập 21/10/2026).







