Fibraurea tinctoria
Fibraurea tinctoria
Tên gọi khác: Fibraurea (Fibraurea tinctoria)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Fibraurea tinctoria Lour.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Fibraurea tinctoria Lour. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Ranunculales → Họ Menispermaceae → Chi Fibraurea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5371724
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Bac Kan, Ninh Thuan, Hà Tinh, Annam, 东京, Tonkin, Da Nang, Cochinchina.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: An Thang, Pac Nam, Bac Kan; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak.; Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi.; Plants Of Vietnam. Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Big Tree (tetrameles nudiflora) sign, km 9 to Bong.; 蔡州Khelain; Annam: Massif de Ngok Guga près de Dakto prov. du Kontum..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 35m – 1000m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1773 – 2020.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Ninh TN; Hoang PH; Anh ND, Cuong NM; Kien DT; Sinh MV, 中越考察队, Poilane E, Poilane, E..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR).
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; Meise Botanic Garden Herbarium (BR)
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: An Thang, Pac Nam, Bac Kan; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak.; Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi.; Plants Of Vietnam. Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Big Tree (tetrameles nudiflora) sign, km 9 to Bong.; 蔡州Khelain; Annam: Massif de Ngok Guga près de Dakto prov. du Kontum..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: An Thang, Pac Nam, Bac Kan, Plants Of Vietnam. Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park. Big Tree (tetrameles nudiflora) sign, km 9 to Bong., Tonkin, Tien-yen, Ho Yung Shan Vietnam, Quang Ninh, Tonkin, Taai Wong Mo Shan, Chuk-phai, Ha-coi Vietnam, Quang Ninh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak., Ninh Thuan, Vietnam, Ha Tinh, Huong Son, Nga Doi., Annam, près du village Moï de Go-Oï s.w. et confin de la prov. de Quang Nam - Dâ nang, Tourane, Annam Vietnam, Quang Nam - Dâ Nang, Annam, Tourane, Mt Bana, Vietnam, Quang Nam - Dâ Nang.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam: Massif de Ngok Guga près de Dakto prov. du Kontum..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Fibraurea tinctoria Lour. in Vietnam (27 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Fibraurea tinctoria (Fibraurea tinctoria). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/fibraurea-fibraurea-tinctoria (truy cập 21/10/2026).




