
Flueggea virosa
Flueggea virosa
Tên gọi khác: Flueggea (Flueggea virosa)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Flueggea virosa (Roxb. ex Willd.) Royle
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Flueggea virosa (Roxb. ex Willd.) Royle (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Flueggea.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5382823
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 62 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Vĩnh Long, Ninh Bình, Hải Phòng, Bình Dương, Kien Giang, Cao Bằng, Hai Phong, Thua Thien-Hue.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cai Von, Vinh Long, VN; Cuc Phuong, Ninh Binh, Vietnam; Haiphong, Hai Phong, VN; Trường PTNK cơ sở 2, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Mt. Chua Hang; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 1524m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1940 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: joneswurf, alice__lee, Lauritz Grønn, Phan Vũ Phúc Lân, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, James Ojascastro.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 62 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cai Von, Vinh Long, VN; Cuc Phuong, Ninh Binh, Vietnam; Haiphong, Hai Phong, VN; Trường PTNK cơ sở 2, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam; Mt. Chua Hang; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong, Ninh Binh, Vietnam, Haiphong, Hai Phong, VN, VP3F+WCR, Đàm Thủy, Trùng Khánh District, Cao Bang, Vietnam, Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village., Xã Trân Châu, Haiphong, Thành Phố Hải Phòng, VN, Đường Xuyên Đảo, Haiphong, Thành Phố Hải Phòng, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Loc Tri, Bach Ma National Park, Road to Bach Ma mountain top, Hue Province. Phu Loc District. Loc Tri, Bach Ma National Park, road to Bach Ma mountain top., Ninh Thuan. Ninh Hai. Núi Chua National Park., Con Cuong District, Khe Bu, near Pu Mat Nature Reserve. Secondary and primary forest areas..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, N of K'rong No ranger station., S. Vietnam, Prov. Kontum. On NW slope of Ngoc Linh mountain system 5-10 km to N of Muong Hoong village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Cai Von, Vinh Long, VN, Trường PTNK cơ sở 2, Đông Hòa, Dĩ An, Bình Dương, Việt Nam, Bình Dương, Mt. Chua Hang, Dong Nai prov., Tan Phu Distr., Cat Tien National Park.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Flueggea virosa (Roxb. ex Willd.) Royle in Vietnam (62 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Flueggea virosa (Flueggea virosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/flueggea-flueggea-virosa (truy cập 21/10/2026).



