
Fokienia hodginsii
Fokienia hodginsii
Tên gọi khác: Fokienia (Fokienia hodginsii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Fokienia hodginsii (Dunn) A.Henry & H.H.Thomas
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Fokienia hodginsii (Dunn) A.Henry & H.H.Thomas (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Pinopsida → Bộ Pinales → Họ Cupressaceae → Chi Fokienia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2684887
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 105 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Lâm Đồng, Lào Cai, Ninh Binh, VI Xuyen, Cao Bang, Nghe An, Son La.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Da Nhim, Lac Duong, Lam Dong, VN; Hoang Lien, Sa Pa, Lao Cai, VN; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Van Phong, Nho Quan, Ninh Binh; Khánh Vĩnh, VN-KH, VN.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 500m – 2150m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2002 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: 陳鴻文, bernhardschenke, Hein,P., Hoang,V.D., Le,T.T., Nguyen,T.L., Nguyen,T.M.H. & Raab-Straube,E. von, B.H. Quang, Dmitry Ivanov, Hanoi, UBC, Logan, Longwood & Kew. Exped to Vietnam (2014).
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 105 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; Royal Botanic Garden Edinburgh Living Collection; Tro
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Da Nhim, Lac Duong, Lam Dong, VN; Hoang Lien, Sa Pa, Lao Cai, VN; Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road.; Van Phong, Nho Quan, Ninh Binh; Khánh Vĩnh, VN-KH, VN.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hoang Lien, Sa Pa, Lao Cai, VN, Van Phong, Nho Quan, Ninh Binh, Bao Lac Distr., Hong An municipality, Mi Lung village., Nguyen Binh Distr. Ca Thanh Municipality, Ta Pin village., Van Ho Distr., Chieng Xuan Municipality, Co Hong village, territory of Xuan Nha natural reserve, Pha Luong Mountain., Thong Nong Distr. Yen Son Municipality, Nhieu Lung village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Khánh Vĩnh, VN-KH, VN, Ky Son Distr. Na Ngoi Municipality, NE slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system., Thuong Xuan Distr. Bat Mot. Municipality. Vin Village, Xuan Lien Natural Reserve., Minh Hoa Distr., Dan Hoa municipality, Giang Man Mountain, Vietnam-Laotian border about 6 km to N of Cha Lo borders station., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Nhim, Lac Duong, Lam Dong, VN, Central Highlands, Lâm Đồng province, Lạc Dương district, Bidoup - Núi Bà National Park, below Hon Giao ranger station, trail S of main road., B4. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), Giang Ly, горный массив Би Дуп, в посадке == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, pine forest and the beginning of Fokienia hodginsii planting.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Fokienia hodginsii (Dunn) A.Henry & H.H.Thomas in Vietnam (105 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Fokienia hodginsii (Fokienia hodginsii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/fokienia-fokienia-hodginsii (truy cập 21/10/2026).






