Gelidiella acerosa (Gelidiella acerosa)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gelidiella acerosa

Gelidiella acerosa

Tên gọi khác: Gelidiella (Gelidiella acerosa)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gelidiella acerosa (Forssk.) Feldmann & G.Hamel
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gelidiella acerosa (Forssk.) Feldmann & G.Hamel (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Gelidiales → Họ Gelidiellaceae → Chi Gelidiella.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2663047

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 41 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Bai Tien, Nha Trang; Nhatrang Bay; Tre Island, Bai Tru, bay on north side; Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side; Cua Be near Truong Dong; Just east of cu lao; Nhatrang.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1950 – 2015.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Fisher, J.R. McDermid, K.; Nguyen, X.V., Fisher, J.R. Nguyen, X.V., Fisher, J.R.; Nguyen, X.V., Fisher, J.R.; McDermid, K.; Nguyen, X.V., E. Y. Dawson, Serena, R..

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 41 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Bai Tien, Nha Trang; Nhatrang Bay; Tre Island, Bai Tru, bay on north side; Nhatrang Bay; Tam Island, Bay on north side; Cua Be near Truong Dong; Just east of cu lao; Nhatrang.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Bai Tien, Nha Trang, Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gelidiella acerosa (Forssk.) Feldmann & G.Hamel in Vietnam (41 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Herbarium Pacificum Algae Specimens

    Mẫu vật lưu trữ tại: Herbarium Pacificum Algae Specimens.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gelidiella acerosa (Gelidiella acerosa). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gelidiella-gelidiella-acerosa (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Gelidiellaceae

Gelidiella fanii (Gelidiella fanii)

Gelidiella fanii

Danh pháp khoa học chuẩn: Gelidiella fanii S.-M.Lin, 2008 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gelidiella fanii S.-M.Lin, 2008 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Gelidiellaceae
Millerella myrioclada (Millerella myrioclada)

Millerella myrioclada

Danh pháp khoa học chuẩn: Millerella myrioclada (Børgesen) G.H.Boo Tên chấp nhận (Accepted Name): Millerella myrioclada (Børgesen) G.H.Boo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Gelidiellaceae
Parviphycus pannosus (Parviphycus pannosus)

Parviphycus pannosus

Danh pháp khoa học chuẩn: Parviphycus pannosus (Feldmann) G.Furnari Tên chấp nhận (Accepted Name): Parviphycus pannosus (Feldmann) G.Furnari (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc ph

Trung bình 365 ngày Gelidiellaceae