
Geophila herbacea
Geophila herbacea
Tên gọi khác: Geophila (Geophila herbacea)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Geophila herbacea (Jacq.) K.Schum.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Geophila herbacea (Jacq.) K.Schum. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Geophila.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5340387
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 33 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Bình, Đồng Nai, Hải Phòng, Quảng Trị, Thừa Thiên - Huế, An Giang, Ninh Binh, Ha Giang.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Rung Cuc Phuong, Cuc Phuong, Ninh Binh, VN; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; QXWW+668, Trân Châu, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN; x. Đa Krông, Đa Krông, Quảng Trị, Vietnam; Việt Hải, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 60m – 423m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1867 – 2026.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Nguyễn Ngát, alexzavialov, bushranger98, Andreas Berger, Eugene Popov, Luan Mai Sy.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 33 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Rung Cuc Phuong, Cuc Phuong, Ninh Binh, VN; Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам; QXWW+668, Trân Châu, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam; Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN; x. Đa Krông, Đa Krông, Quảng Trị, Vietnam; Việt Hải, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Rung Cuc Phuong, Cuc Phuong, Ninh Binh, VN, QXWW+668, Trân Châu, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Cat Ba, VN-HP-CH, VN-HP, VN, Hải Phòng, Việt Hải, Cát Hải, Hai Phong, Vietnam, Xuyen Dao Cat Ba, Haiphong, Thành Phố Hải Phòng, VN.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: x. Đa Krông, Đa Krông, Quảng Trị, Vietnam, Hương Thọ, Tx. Hương Trà, Thừa Thiên Huế, Vietnam, Vietnam, Hà Tĩnh Province, Vũ Quang National Park: south of Tham Khe Che forest station..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Dong Nai, Tân Phú, Đồng Nai, Вьетнам, An Hảo, Tịnh Biên, An Giang, Việt Nam, Cochinchine : Tây ninh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Geophila herbacea (Jacq.) K.Schum. in Vietnam (33 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Geophila herbacea (Geophila herbacea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/geophila-geophila-herbacea (truy cập 21/10/2026).







