
Geophila repens
Geophila repens
Tên gọi khác: Geophila (Geophila repens)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Geophila repens (L.) I.M.Johnst.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Geophila repens (L.) I.M.Johnst. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Geophila.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5340379
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Kien Giang, Ninh Binh, Lang Son, Hoa Binh, Kon Tum, Quảng Trị, Tây Ninh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: The road to the top of Nui Chua (Phu Quoc National Park); Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong Ntionam Park, Bong.Forest next to helipad; Cuc Phuong National Park, Bong.; Huu Lung District, Huu Lien Municipality; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About o.5 km west from Bong locality.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 40m – 1650m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bollendorff,S., Dang,T.T.H., Le,N.H., Nguyen,G.D., Raab-Straube,E.v. & Truong,B.V., Soejarto, D.D.|Xinh, M.V., Soejarto DD, D. E. Atha, Averyanov, L.|van Xinth, M.|Vinh, N.T.|Xuan Tam Phan Ke Loc, N., Averyanov LV; Xinh MV; Vinh NT; Tam NX; Lôc PK.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Vascular plants; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Moscow Digital Herbarium.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Vascular plants; Tropicos; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Moscow Digital Herbarium
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: The road to the top of Nui Chua (Phu Quoc National Park); Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village.; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong Ntionam Park, Bong.Forest next to helipad; Cuc Phuong National Park, Bong.; Huu Lung District, Huu Lien Municipality; Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About o.5 km west from Bong locality.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cúc Phương National Park, ca. 1 km NW of park center (Bong) on trail to Khan village., Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong Ntionam Park, Bong.Forest next to helipad, Cuc Phuong National Park, Bong., Huu Lung District, Huu Lien Municipality, Ninh Binh Province, Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. About o.5 km west from Bong locality, Vietnam, Ninh Binh Prov., Nho Quan dist., Cuc Phuong National Park, c. 0.5 km W from Bong locality..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Annam : Dent du Tigre prov. Quảng Trị.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Primary evergreen mountain forest on Ngoc Linh mountain system, Annam, prov. Kontum, Konhrieng.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: The road to the top of Nui Chua (Phu Quoc National Park), Viet Nam, Prov. Dong Nai, To the North of Ho Tri An Lake, Ma Da forestland,, Cochinchine : Tây ninh, Saigon.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Geophila repens (L.) I.M.Johnst. in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Vascular plants.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Geophila repens (Geophila repens). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/geophila-geophila-repens (truy cập 22/10/2026).







