
Glochidion glomerulatum
Glochidion glomerulatum
Tên gọi khác: Glochidion (Glochidion glomerulatum)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Glochidion glomerulatum (Miq.) Boerl.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Glochidion glomerulatum (Miq.) Boerl. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malpighiales → Họ Phyllanthaceae → Chi Glochidion.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 3080408
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 19 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Cochinchina.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Vietnam, Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature Reserve: along the road north of HQ. Edge of evergreen secondary forest.; Annam: Col d' Ailae, pre de Quang Tri-uccan.; Environs de Muang Thon , route de Hanoi à Hoa Binh; Prov. de Hoa Binh; Environs de Muang Thon, route de Hanoi à Hoa Binh; Prov. de Hoa Binh; Tourane and Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 200m – 1038m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1862 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Sylvain G. Razafimandimbison|Do Van Truong|Ulf Swenson, Poilane E, Pételot, P.A., Clemens, J.; Clemens, M.S., Hayata, B..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 19 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ.; Vietnam, Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature Reserve: along the road north of HQ. Edge of evergreen secondary forest.; Annam: Col d' Ailae, pre de Quang Tri-uccan.; Environs de Muang Thon , route de Hanoi à Hoa Binh; Prov. de Hoa Binh; Environs de Muang Thon, route de Hanoi à Hoa Binh; Prov. de Hoa Binh; Tourane and Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Environs de Muang Thon , route de Hanoi à Hoa Binh; Prov. de Hoa Binh, Environs de Muang Thon, route de Hanoi à Hoa Binh; Prov. de Hoa Binh, [Arbuisseau-Monoique. Bois de Co-Phan, entre Hanoi et Bac-Nurh].
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: along the road north of HQ., Vietnam, Quang Tri Province, Bac Huong Hoa Nature Reserve: along the road north of HQ. Edge of evergreen secondary forest., Annam: Col d' Ailae, pre de Quang Tri-uccan., Tourane and Vicinity; Tourane is on the coast about 100 kilometers south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Glochidion glomerulatum (Miq.) Boerl. in Vietnam (19 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Glochidion glomerulatum (Glochidion glomerulatum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/glochidion-glochidion-glomerulatum (truy cập 21/10/2026).



