Goniophlebium amoenum (Goniophlebium amoenum)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Goniophlebium amoenum

Goniophlebium amoenum

Tên gọi khác: Goniophlebium (Goniophlebium amoenum)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Goniophlebium amoenum (Wall. ex Mett) J.Sm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Goniophlebium amoenum (Wall. ex Mett) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Goniophlebium.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8396756

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 51 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lai Châu, Lam Dong (林同省), Thanh Hoa, Vinh Phuc, Nghe An, Vinh Phuc (永富省), Lam Dong, Lai Chau.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Vietnam; Mt. Bidoup; Bidoup Nui Ba National Park; Thanh Hoa prov.: Pu Luong Nature Reserve, Mt. Pu Luong.; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town.; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 975m – 2300m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1929 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: liangfern, Cheng-Wei Chen, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, Lu Thi Ngan, Karin Santos, Johannes Lundberg, Livia Wanntorp, Nguyen Quoc Binh, Do Van Truong & Ulf Swenson, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|L.M. Tuan|N.A. Trang|L.H. Dan, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 51 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Vietnam; Mt. Bidoup; Bidoup Nui Ba National Park; Thanh Hoa prov.: Pu Luong Nature Reserve, Mt. Pu Luong.; Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town.; Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Vietnam, Vietnam, Vĩnh Phúc Province, Tam Dao National Park; along a trail to a tempel towards the Three Peaks, above Tam Dao town., Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省), Phong Tho Distr., Sin Suoi Ho Municipality, Sa Ma Pho village., Lai Chau.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thanh Hoa prov.: Pu Luong Nature Reserve, Mt. Pu Luong., Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, north-eastern slopes of Phu Xai Lai Leng mountain system., Ky Son Distr., Na Ngoi Municipality, village, eastern slopes of Phu Xai Lai Leng Mountain., Tuong Duong district, Tam Hop commune., Tuong Duong Distr., Tam Hop Municipality, Pa Lom village., Ba Thuoc District, Thanh Son Municipality, middle part of Pu Luong range. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Bidoup, Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Bi Doup mountain range., Lam Dong, "Lam Dong Prov.,Lac Duong Distr.,Da Chays Commune, Bi Doup mountainous range".
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Goniophlebium amoenum (Wall. ex Mett) J.Sm. in Vietnam (51 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Goniophlebium amoenum (Goniophlebium amoenum). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/goniophlebium-goniophlebium-amoenum (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Polypodiaceae

Xem tất cả 208 loài →
Dương xỉ Java (Microsorum pteropus)

Dương xỉ Java

Microsorum pteropus

Tên tiếng Việt: Dương xỉ Java Danh pháp khoa học: Microsorum pteropus Chi (Genus): Leptochilus | Họ (Family): Polypodiaceae Phân nhóm chuyên ngành: Thủy sinh Nguồn gốc phân bố tự n

Trung bình 180 ngày Polypodiaceae
Acrosorus friderici-et-pauli (Acrosorus friderici-et-pauli)

Acrosorus friderici-et-pauli

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus friderici-et-pauli (Christ) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Acrosorus streptophyllus (Acrosorus streptophyllus)

Acrosorus streptophyllus

Danh pháp khoa học chuẩn: Acrosorus streptophyllus (Baker) Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Acrosorus streptophyllus (Baker) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân l

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Archigrammitis friderici-et-pauli (Archigrammitis friderici-et-pauli)

Archigrammitis friderici-et-pauli

Danh pháp khoa học chuẩn: Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Archigrammitis friderici-et-pauli (Christ) Parris (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Bosmania membranacea (Bosmania membranacea)

Bosmania membranacea

Danh pháp khoa học chuẩn: Bosmania membranacea (D.Don) Testo Tên chấp nhận (Accepted Name): Bosmania membranacea (D.Don) Testo (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon asiaticus (Calymmodon asiaticus)

Calymmodon asiaticus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon asiaticus Copel. Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon asiaticus Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon concinnus (Calymmodon concinnus)

Calymmodon concinnus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon concinnus Parris Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon concinnus Parris (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae
Calymmodon cucullatus (Calymmodon cucullatus)

Calymmodon cucullatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Calymmodon cucullatus (Nees & Blume) C.Presl Tên chấp nhận (Accepted Name): Calymmodon cucullatus (Nees & Blume) C.Presl (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Polypodiaceae