
Goniophlebium bourretii
Goniophlebium bourretii
Tên gọi khác: Goniophlebium (Goniophlebium bourretii)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Goniophlebium bourretii (C.Chr. & Tardieu) X.C.Zhang
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Goniophlebium bourretii (C.Chr. & Tardieu) X.C.Zhang (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Polypodiaceae → Chi Goniophlebium.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 8006713
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 48 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Thanh Hoa, Phu Tho, Son La, Lai Chau, Ha Giang, Cao Bang, Hoa Binh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Mt. Bidoup; Thuong Xuan Distr., Bat Mox Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Tan Son Distr., Xuan Son Municipality, Du village; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village.; Thuan Chau Distr., Co Ma Municipality, Hua Ty village, Copia nature reserve..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 425m – 1955m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 2001 – 2018.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: L. Averyanov, Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|N.T. Vinh|L.T. Son, T. H. Nguyên|L. V. Averyanov|V.T. Pham, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|T.V. Thao|V.T. Pham|N.S. Khang.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 48 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium; Tropicos; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Mt. Bidoup; Thuong Xuan Distr., Bat Mox Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve.; Tan Son Distr., Xuan Son Municipality, Du village; Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality.; Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village.; Thuan Chau Distr., Co Ma Municipality, Hua Ty village, Copia nature reserve..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Tan Son Distr., Xuan Son Municipality, Du village, Moc Chau Distr., Chieng Hac Municipality., Son La, Yen Chau Distr., Muong Lum Municipality, Na Hat village., Thuan Chau Distr., Co Ma Municipality, Hua Ty village, Copia nature reserve., Sin Ho Distr., Ma Quai Municipality, Can Ti 2 village..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thuong Xuan Distr., Bat Mox Municipality, Vin village, Xuan Lien Natural Reserve., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Ba Thuoc Distr., Thanh Son Municipality, macroslope of middle part of Pu Luong range. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed submontane forest on basalt. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Mt. Bidoup.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Goniophlebium bourretii (C.Chr. & Tardieu) X.C.Zhang in Vietnam (48 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
Mẫu vật lưu trữ tại: Moscow Digital Herbarium.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Goniophlebium bourretii (Goniophlebium bourretii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/goniophlebium-goniophlebium-bourretii (truy cập 21/10/2026).






