
Gonostegia triandra
Gonostegia triandra
Tên gọi khác: Gonostegia (Gonostegia triandra)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Gonostegia triandra (Blume) Miq.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Gonostegia triandra (Blume) Miq. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Rosales → Họ Urticaceae → Chi Gonostegia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4100795
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 31 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lào Cai, Quang Tri, Hoa Binh, Thanh Hoa, Thai Nguyen, Lao Cai, Lam Dong, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Quốc Lộ 4D, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Bác Hu'ó'ng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri); 54B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северо-востоку от Giang Ly. Смешанный лес с грабом (?) около реки Да Ним (Da Nhim) == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the northeast of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest with Carpinus (?) near Da Nhim river; Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Thôn Trang; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Tan Son Municipality, Tam Hoa village..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 0m – 2014m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2019.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Matt Berger, Sylvain Razafimandimbison, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Ulf Swenson, Razafimandimbison S.G., Van Truong D., Manh Quyen H. & Swenson U., Demidova A. N.|N.G. Prilepskiy == N.G. Prilepsky, Nguyen Tap|N.V. Trai, Phan Ke Loc|L.D. Tan|N.S. Khang|N.T. Vinh.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Moscow Digital Herbarium; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 31 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Meise Botanic Garden Herbarium (BR); Moscow Digital Herbarium; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Quốc Lộ 4D, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri).; Bác Hu'ó'ng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri); 54B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северо-востоку от Giang Ly. Смешанный лес с грабом (?) около реки Да Ним (Da Nhim) == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the northeast of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest with Carpinus (?) near Da Nhim river; Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Thôn Trang; Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Tan Son Municipality, Tam Hoa village..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Quốc Lộ 4D, H. Sa Pa, Tỉnh Lào Cai, VN, Hang Kia-Pa Co Nature Reserve. Mai Chau Distr., Tan Son Municipality, Tam Hoa village., Hoa Binh, Lau Thuong Municipality, east of La The town, Phang Xi Pang peak, margins of road between Sapa and Lai Chau, Ninh Binh Province, Cuc Phuong National Park,.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: west of Ho village, situated in the central valley, reached from the south (Sa Ri)., Huong Hóa, Hu?ng Vi?t, Thôn Trang, Vietnam, Thanh Hoa, Ben En National Park., Thanh Hoa.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: 54B. Вьетнам, провинция Лам Донг (Lam Dong), горный массив Би Дуп, к северо-востоку от Giang Ly. Смешанный лес с грабом (?) около реки Да Ним (Da Nhim) == Vietnam, Lam Dong province, Bi Doup mountain massif, to the northeast of Giang Ly forest station. Tropical mid-mountain mixed forest with Carpinus (?) near Da Nhim river, Distr. Lac Duong, municipality Da Chay, vicinity of Klong Lanh village, 31 km to NE from Dalat City. Old open dry secondary coniferous forest with domination of Pinus kesiya on W macroslope of Bi Dup mountain system., Open wet places in secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system, Open wet places in secondary forest on N slope of Ngoc Linh mountain system..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Gonostegia triandra (Blume) Miq. in Vietnam (31 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Gonostegia triandra (Gonostegia triandra). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gonostegia-gonostegia-triandra (truy cập 22/10/2026).





