Gracilaria canaliculata (Gracilaria canaliculata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gracilaria canaliculata

Gracilaria canaliculata

Tên gọi khác: Gracilaria (Gracilaria canaliculata)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria canaliculata Sonder, 1871
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria canaliculata Sonder, 1871 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Gracilariales → Họ Gracilariaceae → Chi Gracilaria.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5278975

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 15 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Phu Khanh Province.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cua Be near Truong Dong; On rocks on sand flats of Cua Be near Truong Dong.; Nhatrang harbor, by laboratory; Cau da harbor; Route 1187; Cu lao.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1950 – 1953.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Y. Dawson, Dawson EY, R. Serene, E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 15 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cua Be near Truong Dong; On rocks on sand flats of Cua Be near Truong Dong.; Nhatrang harbor, by laboratory; Cau da harbor; Route 1187; Cu lao.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nha Trang, Cauda wharf, institut oceanographique de Nha Trang.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gracilaria canaliculata Sonder, 1871 in Vietnam (15 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. NMNH Extant Biology

    Mẫu vật lưu trữ tại: NMNH Extant Biology.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gracilaria canaliculata (Gracilaria canaliculata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gracilaria-gracilaria-canaliculata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Gracilariaceae

Xem tất cả 13 loài →
Gracilaria arcuata (Gracilaria arcuata)

Gracilaria arcuata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria arcuata Zanardini Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria arcuata Zanardini (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria blodgettii (Gracilaria blodgettii)

Gracilaria blodgettii

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria blodgettii Harv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria blodgettii Harv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria eucheumatoides (Gracilaria eucheumatoides)

Gracilaria eucheumatoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria eucheumatoides Harvey Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria eucheumatoides Harvey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria firma (Gracilaria firma)

Gracilaria firma

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria firma Chang & Xia, 1976 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria firma Chang & Xia, 1976 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria gracilis (Gracilaria gracilis)

Gracilaria gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria gracilis (Stackhouse) Steentoft, L.M.Irvine & Farnham Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria gracilis (Stackhouse) Steentoft, L.M.Irvine & F

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria longissima (Gracilaria longissima)

Gracilaria longissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.Irvine & Farnham, 1995 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria salicornia (Gracilaria salicornia)

Gracilaria salicornia

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria salicornia (C.Agardh) E.Y.Dawson, 1954 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria salicornia (C.Agardh) E.Y.Dawson, 1954 (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria tenuistipitata (Gracilaria tenuistipitata)

Gracilaria tenuistipitata

Gracilaria tenuistipitata C.F.Chang & B.M.Xia (1976) là một loài tảo đỏ (Rhodophyta, lớp Florideophyceae, bộ Gracilariales, họ Gracilariaceae). Mẫu chuẩn thu tại Bohe, Điện Bạch, Q

Trung bình 135 ngày Gracilariaceae