Gracilaria tenuistipitata (Gracilaria tenuistipitata)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gracilaria tenuistipitata

Gracilaria tenuistipitata

1. Định danh và phân loại

Gracilaria tenuistipitata C.F.Chang & B.M.Xia (1976) là một loài tảo đỏ (Rhodophyta, lớp Florideophyceae, bộ Gracilariales, họ Gracilariaceae). Mẫu chuẩn thu tại Bohe, Điện Bạch, Quảng Đông, Trung Quốc. Đồng danh gốc là Agarophyton tenuistipitatum (Gurgel, J.N.Norris & Fredericq, 2018). GBIF ghi tình trạng danh pháp là DOUBTFUL, chưa rõ lý do.

2. Đặc điểm hình thái

Tản mảnh, thon ở gốc, mọc đơn hoặc thành cụm, chất sụn, cao 20–50 cm, màu nâu lục đến nâu sẫm hoặc tím. Trục chính hình trụ, đường kính 0,4–1,0 mm, phân nhánh xen kẽ 1–4 bậc. Nang bào tử tứ phân hình chữ thập; túi quả hình cầu, có mỏ rõ. Bám bằng đĩa bám nhỏ.

3. Sinh thái và phân bố

Loài rộng muối, rộng nhiệt, gặp ở nước lợ như đầm phá, ao, kênh và bám trên san hô chết, sỏi, vỏ thân mềm vùng triều. Phân bố ở Tây Thái Bình Dương nhiệt đới và cận nhiệt đới, Đông Nam Á. Tại Việt Nam có ghi nhận ở Hải Phòng (GBIF) và nuôi thử ở đầm Ô Loan (Phú Yên).

4. Công dụng và giá trị

Dùng làm rong biển ăn (salad) và sản xuất agar ở Đông Nam Á. Dịch chiết có hoạt tính chống oxy hóa và kháng virus, kháng tế bào ung thư trong thử nghiệm in vitro. Là sinh vật mẫu trong nghiên cứu tảo đỏ.

5. Tình trạng bảo tồn

IUCN chưa đánh giá (NE). Chưa tra cứu Sách Đỏ Việt Nam và NĐ 84/2021.

6. Gây trồng và nhân giống

Được nuôi ở đầm Ô Loan (Phú Yên), nuôi dây thừng ở Bangladesh (khoảng cách giống 20 cm cho năng suất cao hơn) và nuôi biển mở ở Đài Loan. Quy trình chi tiết tại Việt Nam chưa có dữ liệu.

Phân bố

Đồng bằng sông Hồng
Hải Phòng: 1 bản ghi GBIF có thông tin tỉnh.
Nam Trung Bộ
Nuôi thử ở đầm Ô Loan (Phú Yên), tháng 3/2009.
Việt Nam
GBIF ghi 103 bản ghi tại Việt Nam nhưng chỉ 1 bản ghi có tỉnh (Hải Phòng). Một nghiên cứu di truyền COI đã giải trình tự 90 mẫu từ Việt Nam. Mức độ phổ biến chưa rõ.
Thế giới
Vùng biển nhiệt đới và cận nhiệt đới Thái Bình Dương; Trung Quốc (mẫu chuẩn ở Quảng Đông), Đài Loan, Bangladesh (Cox's Bazar), Philippines, Thái Lan, Úc và các nước Đông Nam Á khác.

Công dụng

  • Làm rong biển ăn (salad) ở Đông Nam Á
  • Nguyên liệu sản xuất agar
  • Dịch chiết có hoạt tính chống oxy hóa, bảo vệ DNA khỏi tổn thương do H2O2 và ức chế sao chép virus viêm gan C ở nồng độ không độc (nghiên cứu in vitro)
  • Dịch chiết ethanol/methanol kháng tăng sinh và gây apoptosis tế bào ung thư miệng (in vitro)
  • Sinh vật mẫu cho nghiên cứu sinh lý và sinh học phân tử tảo đỏ
  • Đối tượng nuôi trồng thử nghiệm ở đầm Ô Loan (Phú Yên)

Đặc điểm

Lá
Không áp dụng (tảo đỏ, không có lá thật)
Quả
Túi quả (cystocarp) hình cầu, có mỏ rõ
Chiều cao (m)
0,2–0,5 m
Dạng sống
Tảo đỏ dạng sợi phân nhánh, chất sụn, bám đáy bằng đĩa bám nhỏ
Tuổi thọ (năm)
Vòng đời kiểu Polysiphonia hoàn tất khoảng 135 ngày trong nuôi cấy in vitro

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Chưa có dữ liệu cụ thể cho Việt Nam.
Tưới nước
Sống ngập trong nước lợ hoặc nước biển như đầm phá, ao, kênh; chưa có dữ liệu về độ mặn tối ưu.
Đất trồng
Không áp dụng; bám trên san hô chết, sỏi, vỏ thân mềm vùng triều, hoặc nuôi trên dây thừng.
Bón phân
Chưa có dữ liệu.
Nhân giống
Nuôi sinh dưỡng trên dây thừng; ở Bangladesh khoảng cách gieo giống 20 cm cho năng suất cao hơn. Quy trình chi tiết ở Việt Nam chưa có dữ liệu.
Thu hoạch
Thu cả tản rong; thời điểm và chu kỳ thu hoạch ở Việt Nam chưa có dữ liệu.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gracilaria tenuistipitata C.F.Chang & B.M.Xia, 1976 in Vietnam (103 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Wikispecies

    Gracilaria tenuistipitata C.F.Chang & B.M.Xia: phân loại, mô tả gốc, synonym Agarophyton tenuistipitatum.

  3. 3. Seaweed Flora (IMB DVO RAS)

    Hình thái, sinh cảnh, phân bố, nuôi thử ở đầm Ô Loan, Phú Yên.

  4. 4. ALGAE (e-algae.org)

    Nghiên cứu di truyền COI, 90 mẫu từ Việt Nam; sinh cảnh nước lợ; công dụng salad và agar.

  5. 5. PMC

    Hoạt tính sinh học của dịch chiết; nuôi biển mở ở Đài Loan.

  6. 6. PMC

    G. tenuistipitata var. liui được nghiên cứu ở Trung Quốc.

  7. 7. Scientific Reports

    Nuôi trên dây thừng ở Bangladesh, khoảng cách gieo giống 20 cm.

  8. 8. ResearchGate

    Vòng đời kiểu Polysiphonia khoảng 135 ngày in vitro; sinh vật mẫu nghiên cứu.

Trích dẫn trang này

Gracilaria tenuistipitata (Gracilaria tenuistipitata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gracilaria-tenuistipitata (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Gracilariaceae

Xem tất cả 13 loài →
Gracilaria arcuata (Gracilaria arcuata)

Gracilaria arcuata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria arcuata Zanardini Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria arcuata Zanardini (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria blodgettii (Gracilaria blodgettii)

Gracilaria blodgettii

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria blodgettii Harv. Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria blodgettii Harv. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống ph

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria canaliculata (Gracilaria canaliculata)

Gracilaria canaliculata

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria canaliculata Sonder, 1871 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria canaliculata Sonder, 1871 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria eucheumatoides (Gracilaria eucheumatoides)

Gracilaria eucheumatoides

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria eucheumatoides Harvey Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria eucheumatoides Harvey (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria firma (Gracilaria firma)

Gracilaria firma

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria firma Chang & Xia, 1976 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria firma Chang & Xia, 1976 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECI

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria gracilis (Gracilaria gracilis)

Gracilaria gracilis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria gracilis (Stackhouse) Steentoft, L.M.Irvine & Farnham Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria gracilis (Stackhouse) Steentoft, L.M.Irvine & F

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria longissima (Gracilaria longissima)

Gracilaria longissima

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.Irvine & Farnham, 1995 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria longissima (S.G.Gmelin) Steentoft, L.M.

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae
Gracilaria salicornia (Gracilaria salicornia)

Gracilaria salicornia

Danh pháp khoa học chuẩn: Gracilaria salicornia (C.Agardh) E.Y.Dawson, 1954 Tên chấp nhận (Accepted Name): Gracilaria salicornia (C.Agardh) E.Y.Dawson, 1954 (Tình trạng danh pháp:

Trung bình 365 ngày Gracilariaceae