
Grewia annamica
Grewia annamica
Tên gọi khác: Grewia (Grewia annamica)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Grewia annamica Gagnep.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Grewia annamica Gagnep. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Malvales → Họ Malvaceae → Chi Grewia.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 4261285
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Ninh Thuan, Khanh Hoa.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Nui Chua National Park; Nguyen Tat Thanh, Cam Hai dong, Cam Lam, Khanh Hoa; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality.; Annam : Ouest de la gare de Song mao pro : de Phanrang; on coast. about 100km south of Hue.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 75m – 700m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1911 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Phan Ke Loc|J.C. Regalado|L. V. Averyanov|N.T. Vinh|V.T. Pham, Nguyen Tap|N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Poilane, E., Clemens, J.; Clemens, M.S., Clemens, J.|Clemens, M.S., Poilane.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Harvard University Herbaria: All Records
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Nui Chua National Park; Nguyen Tat Thanh, Cam Hai dong, Cam Lam, Khanh Hoa; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality.; Annam : Ouest de la gare de Song mao pro : de Phanrang; on coast. about 100km south of Hue.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Nui Chua National Park, Nguyen Tat Thanh, Cam Hai dong, Cam Lam, Khanh Hoa, Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vinh Hy village., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai Municipality, Vill. Thai An, Thit locality., Ninh Thuan, on coast. about 100km south of Hue.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Grewia annamica Gagnep. in Vietnam (27 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Grewia annamica (Grewia annamica). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/grewia-grewia-annamica (truy cập 21/10/2026).







