Griffithsia metcalfii (Griffithsia metcalfii)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Griffithsia metcalfii

Griffithsia metcalfii

Tên gọi khác: Griffithsia (Griffithsia metcalfii)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Griffithsia metcalfii C.K.Tseng
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Griffithsia metcalfii C.K.Tseng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Ceramiales → Họ Wrangeliaceae → Chi Griffithsia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2657570

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 1 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Cau Da.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: E. Yale Dawson.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

4. Dữ liệu hình ảnh và tiêu bản giám định

  • Tình trạng hình ảnh: Ảnh thực địa/tiêu bản chuẩn hóa 100% của loài Griffithsia metcalfii.
  • Nguồn chứng thực: GBIF Global Specimen (GBIF Herbarium).

Công dụng

  • Góp phần bảo vệ thảm thực bì tự nhiên, giữ ẩm đất và duy trì cân bằng chu trình thủy văn rừng nhiệt đới
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê đa dạng sinh học và lưu trữ nguồn gen thực vật bản địa quý giá
  • Cung cấp sinh khối tự nhiên, tạo môi trường sinh cảnh và nơi cư ngụ cho các loài sinh vật bản địa
  • Tiềm năng nghiên cứu khai thác ứng dụng trong y dược học, nông lâm nghiệp sinh thái và phục hồi cảnh quan tự nhiên

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Cau Da.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Griffithsia metcalfii C.K.Tseng in Vietnam (1 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Griffithsia metcalfii (Griffithsia metcalfii). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/griffithsia-griffithsia-metcalfii (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Wrangeliaceae

Anotrichium tenue (Anotrichium tenue)

Anotrichium tenue

Danh pháp khoa học chuẩn: Anotrichium tenue (C.Agardh) Nägeli Tên chấp nhận (Accepted Name): Anotrichium tenue (C.Agardh) Nägeli (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Diplothamnion jolyi (Diplothamnion jolyi)

Diplothamnion jolyi

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplothamnion jolyi C.van den Hoek, 1978 Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplothamnion jolyi C.van den Hoek, 1978 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Griffithsia heteromorpha (Griffithsia heteromorpha)

Griffithsia heteromorpha

Danh pháp khoa học chuẩn: Griffithsia heteromorpha Kütz., 1863 Tên chấp nhận (Accepted Name): Griffithsia heteromorpha Kütz., 1863 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Haloplegma preissii (Haloplegma preissii)

Haloplegma preissii

Danh pháp khoa học chuẩn: Haloplegma preissii (Harvey) Montagne Tên chấp nhận (Accepted Name): Haloplegma preissii (Harvey) Montagne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Monosporus pedicellatus (Monosporus pedicellatus)

Monosporus pedicellatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Monosporus pedicellatus (Sm.) Solier & Castagne Tên chấp nhận (Accepted Name): Monosporus pedicellatus (Sm.) Solier & Castagne (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Spongoclonium caribaeum (Spongoclonium caribaeum)

Spongoclonium caribaeum

Danh pháp khoa học chuẩn: Spongoclonium caribaeum (Børgesen) M.J.Wynne Tên chấp nhận (Accepted Name): Spongoclonium caribaeum (Børgesen) M.J.Wynne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Wrangelia argus (Wrangelia argus)

Wrangelia argus

Danh pháp khoa học chuẩn: Wrangelia argus (Mont.) Mont. Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrangelia argus (Mont.) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thốn

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Wrangelia dumontii (Wrangelia dumontii)

Wrangelia dumontii

Danh pháp khoa học chuẩn: Wrangelia dumontii (E.Y.Dawson) I.A.Abbott, 1979 Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrangelia dumontii (E.Y.Dawson) I.A.Abbott, 1979 (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae