Wrangelia argus (Wrangelia argus)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Wrangelia argus

Wrangelia argus

Tên gọi khác: Wrangelia (Wrangelia argus)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Wrangelia argus (Mont.) Mont.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrangelia argus (Mont.) Mont. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Rhodophyta → Lớp Florideophyceae → Bộ Ceramiales → Họ Wrangeliaceae → Chi Wrangelia.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 2657838

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 0 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đang cập nhật địa bàn cụ thể.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: Nhiều thời kỳ nghiên cứu.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Các nhà nghiên cứu và thực vật học thực địa.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF).
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 0 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Cơ sở dữ liệu mẫu vật đa dạng sinh học toàn cầu (GBIF)
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Các khu bảo tồn và sinh cảnh tự nhiên tại Việt Nam.
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Wrangelia argus (Mont.) Mont. in Vietnam (0 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

Trích dẫn trang này

Wrangelia argus (Wrangelia argus). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/wrangelia-wrangelia-argus (truy cập 21/10/2026).

Cùng họ Wrangeliaceae

Anotrichium tenue (Anotrichium tenue)

Anotrichium tenue

Danh pháp khoa học chuẩn: Anotrichium tenue (C.Agardh) Nägeli Tên chấp nhận (Accepted Name): Anotrichium tenue (C.Agardh) Nägeli (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Diplothamnion jolyi (Diplothamnion jolyi)

Diplothamnion jolyi

Danh pháp khoa học chuẩn: Diplothamnion jolyi C.van den Hoek, 1978 Tên chấp nhận (Accepted Name): Diplothamnion jolyi C.van den Hoek, 1978 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Griffithsia heteromorpha (Griffithsia heteromorpha)

Griffithsia heteromorpha

Danh pháp khoa học chuẩn: Griffithsia heteromorpha Kütz., 1863 Tên chấp nhận (Accepted Name): Griffithsia heteromorpha Kütz., 1863 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: S

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Griffithsia metcalfii (Griffithsia metcalfii)

Griffithsia metcalfii

Danh pháp khoa học chuẩn: Griffithsia metcalfii C.K.Tseng Tên chấp nhận (Accepted Name): Griffithsia metcalfii C.K.Tseng (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Haloplegma preissii (Haloplegma preissii)

Haloplegma preissii

Danh pháp khoa học chuẩn: Haloplegma preissii (Harvey) Montagne Tên chấp nhận (Accepted Name): Haloplegma preissii (Harvey) Montagne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại:

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Monosporus pedicellatus (Monosporus pedicellatus)

Monosporus pedicellatus

Danh pháp khoa học chuẩn: Monosporus pedicellatus (Sm.) Solier & Castagne Tên chấp nhận (Accepted Name): Monosporus pedicellatus (Sm.) Solier & Castagne (Tình trạng danh pháp: ACCE

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Spongoclonium caribaeum (Spongoclonium caribaeum)

Spongoclonium caribaeum

Danh pháp khoa học chuẩn: Spongoclonium caribaeum (Børgesen) M.J.Wynne Tên chấp nhận (Accepted Name): Spongoclonium caribaeum (Børgesen) M.J.Wynne (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae
Wrangelia dumontii (Wrangelia dumontii)

Wrangelia dumontii

Danh pháp khoa học chuẩn: Wrangelia dumontii (E.Y.Dawson) I.A.Abbott, 1979 Tên chấp nhận (Accepted Name): Wrangelia dumontii (E.Y.Dawson) I.A.Abbott, 1979 (Tình trạng danh pháp: AC

Trung bình 365 ngày Wrangeliaceae