
Grypothrix megacuspis
Grypothrix megacuspis
Tên gọi khác: Grypothrix (Grypothrix megacuspis)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix megacuspis (Baker) S.E.Fawc. & A.R.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix megacuspis (Baker) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Thelypteridaceae → Chi Grypothrix.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11490842
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 34 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Kon Tum, Quang Tri (廣治省), Vinh Phuc (永富省), Quang Tri, Lao Cai, Dak Lak, Thai Nguyen.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Da Lat; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Dakrong Distric; Dakrong Nature Reserve; Trieu Nguyen Commune; Thach Ban Peak.
- Độ cao phân bố ghi nhận: 800m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1885 – 2010.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Cheng-Wei Chen, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|V.T. Pham|N.T. Vinh, Yih-Han Chang, Pi-Fong Lu, Yi-Shan Chao, Lu, P.F..
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; NMNH Extant Biology.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 34 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; NMNH Extant Biology
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Da Lat; Dak Gley Distr., Dak Man Municipality.; Dakrong Distric; Dakrong Nature Reserve; Trieu Nguyen Commune; Thach Ban Peak.
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Thach Ban Peak, Vinh Phuc (永富省), Van Ban District; Liem Phu Municipality; Khuoi Ngoa Village., L'indo - Chine, Foret, environs de Thai Nguyen, Tonkin.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Dakrong Distric, Quang Tri (廣治省), Dakrong Nature Reserve, Trieu Nguyen Commune, Quang Tri, Da Nang city, Ba Na mountains. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on granite..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Da Lat, Dak Gley Distr., Dak Man Municipality., Da Nang city, Ba Na mountains. In logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on granite., Krong Bong Dist., Cu Pui Municipality, elevation from Dak Tour village to main peak of Chu Yang Sinh mountain system along Dak Tour river (N slope). Primary closed mountain broad-leaved evergreen forest on very steep granite slopes along river canyon..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Grypothrix megacuspis (Baker) S.E.Fawc. & A.R.Sm. in Vietnam (34 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. Tropicos
Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Grypothrix megacuspis (Grypothrix megacuspis). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/grypothrix-grypothrix-megacuspis (truy cập 21/10/2026).





