
Grypothrix simplex
Grypothrix simplex
Tên gọi khác: Grypothrix (Grypothrix simplex)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Grypothrix simplex (Hook.) S.E.Fawc. & A.R.Sm.
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Grypothrix simplex (Hook.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Polypodiales → Họ Thelypteridaceae → Chi Grypothrix.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 11743480
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 27 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Đà Nẵng, Thanh Hoa, Ninh Binh, Thua Thien-Hue, Hoa Binh, Kon Tum.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Sơn Trà, Đà Nẵng, Vietnam; Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Quan village, Xuan Lien Natural Reserve.; Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Chuong valley, Song Village. Site No: CP1452.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Quan Hoa District, Phu Le Municipality, Hang village.; Tan Lac district, Lung Van municipality, Huop village. In old secondary closed evergreen tropical seasonal broad-leaved (dominant Lithocarpus spp., and Castanopsis spp.) submontane forests on shaly soils..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 100m – 1500m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1886 – 2023.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Eugene Popov, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang|N.D. Thang|L.D. Qui, M. Van Xinh & N. Quang, T. H. Nguyên|A. Averyanova|N.T. Vinh, L. V. Averyanov|Phan Ke Loc|D.T. Doan|N.T. Vinh, Wu Su-Gong.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 27 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; NMNH Extant Biology; Vascular plants
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Sơn Trà, Đà Nẵng, Vietnam; Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Quan village, Xuan Lien Natural Reserve.; Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Chuong valley, Song Village. Site No: CP1452.; Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation.; Quan Hoa District, Phu Le Municipality, Hang village.; Tan Lac district, Lung Van municipality, Huop village. In old secondary closed evergreen tropical seasonal broad-leaved (dominant Lithocarpus spp., and Castanopsis spp.) submontane forests on shaly soils..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Nho Quan District, Cuc Phuong National Park. Chuong valley, Song Village. Site No: CP1452., Tan Lac district, Lung Van municipality, Huop village. In old secondary closed evergreen tropical seasonal broad-leaved (dominant Lithocarpus spp., and Castanopsis spp.) submontane forests on shaly soils., Hoa Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Sơn Trà, Đà Nẵng, Vietnam, Thuong Xuan Distr., Van Xuan Municipality, Quan village, Xuan Lien Natural Reserve., Phu Loc Distr., Bach Ma National Park, N slope of Bach Ma mountain system. Broad-leaved evergreen wet secondary closed forest along rocky river valley and on river slopes. Grant from Henry Luce Foundation., Quan Hoa District, Phu Le Municipality, Hang village., pres village Mooi de Go Oi sud ouest de la province du Quang Nam.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Kon Plong Dist., Hieu Municipality, Mang La forest enterprise. Primary wet mossy mountain coniferous forest on sandstone (with Pinus dalatensis, Fokienia hodginsii, Dacrydium elatum, Dacrycarpus imbricatus) along ridge tops..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Grypothrix simplex (Hook.) S.E.Fawc. & A.R.Sm. in Vietnam (27 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Grypothrix simplex (Grypothrix simplex). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/grypothrix-grypothrix-simplex (truy cập 21/10/2026).





