Gymnosphaera gigantea (Gymnosphaera gigantea)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gymnosphaera gigantea

Gymnosphaera gigantea

Tên gọi khác: Gymnosphaera (Gymnosphaera gigantea)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnosphaera gigantea (Wall. ex Hook.) J.Sm.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnosphaera gigantea (Wall. ex Hook.) J.Sm. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Cyatheaceae → Chi Gymnosphaera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5530129

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 46 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Lam Dong (林同省), Thua Thien-Hue, Quang Nam, Khanh Hoa (慶和省), Lam Dong, Da Nang, Kon Tum, Lao Cai.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Alt.: 410 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Sao La Nature Reserve, 348 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils. In rainforest.; Sao La Nature Reserve, 348 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils.; Phu Loc District, Loc Tri commune, Bach Ma NP., Bach Ma top to stream.; Song Thanh NR., Phuoc Son District, Phuoc My Commune, area #708, Dak Cho stream..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 400m – 1690m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 1920 – 2018.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Bui,V.H., Duwe,V.K., Hein,P., Luong,D.T., Nguyen,H.M., Nguyen,Q.B., Raab-Straube,E.v., Tran,H.D., Truong,B.V. & Tu,B.N., Cheng-Wei Chen, Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, H. van der Werff|Bruce Gray|T. H. Nguyên|N.S. Khang, H. H. van der Werff, Wu Su-Gong.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 46 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: Tropicos; Vascular plants; NMNH Extant Biology
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Alt.: 410 m.; Bidoup Nui Ba National Park; Sao La Nature Reserve, 348 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils. In rainforest.; Sao La Nature Reserve, 348 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils.; Phu Loc District, Loc Tri commune, Bach Ma NP., Bach Ma top to stream.; Song Thanh NR., Phuoc Son District, Phuoc My Commune, area #708, Dak Cho stream..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Van Ban Distr., Khanh Yen Ha municipality, to the S of Na Nheo village in the vicinity of point, Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba., Ha Giang, Ha Giang. Quan Ba Distr. Pass between Ha Giang and Quan Ba, 4-5 km outside Quan Ba., Distr. Yen Minh, municipality Du Gia, E slopes of Phu Tha Ca mountain system. Primary evergreen broadleaved very wet mountain forest on very steep shale slopes., Yen Minh distr., Du Gia mun., about 1 km to SW of Giang Tru C vill..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Thừa Thiên-Huế province, Phú Lộc district, Bạch Mã National Park, "Pheasant trail", road to 1 km to the west, Alt.: 410 m., Sao La Nature Reserve, 348 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils. In rainforest., Sao La Nature Reserve, 348 area, Huong Nguyen commune, A Luoi District, acidic soils., Phu Loc District, Loc Tri commune, Bach Ma NP., Bach Ma top to stream., Song Thanh NR., Phuoc Son District, Phuoc My Commune, area #708, Dak Cho stream., Son Thai.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Bidoup Nui Ba National Park, Lam Dong (林同省), Lac Duong district, Xa Lat commune, on the way to Heaven Gate of Bi Doup-Nui Ba National Park, then through forest on the way to Ta Nung commune of Da Lat city (Ward 5)., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune., Sa Thay district, Sa Son municipality, Bar Gok village. In heavily logged primary closed evergreen seasonal tropical broad-leaved submontane forests on slopes and along stream of granite mountains., Kon Plong District; Hieu Municipality; Lam Truong Mang La; Forest Enterprise Station; collections within 0.5 km of Station on south side; Disturbed Closed Evergreen Submontane Forest..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gymnosphaera gigantea (Wall. ex Hook.) J.Sm. in Vietnam (46 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. Tropicos

    Mẫu vật lưu trữ tại: Tropicos.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gymnosphaera gigantea (Gymnosphaera gigantea). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gymnosphaera-gymnosphaera-gigantea (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cyatheaceae

Xem tất cả 20 loài →
Alsophila gigantea (Alsophila gigantea)

Alsophila gigantea

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila gigantea Wall., 1829 Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila gigantea Wall., 1829 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Alsophila latebrosa (Alsophila latebrosa)

Alsophila latebrosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila latebrosa Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila latebrosa Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Alsophila spinulosa (Alsophila spinulosa)

Alsophila spinulosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea kalbreyeri (Cyathea kalbreyeri)

Cyathea kalbreyeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea kalbreyeri (Baker) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea kalbreyeri (Baker) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea pinnula (Cyathea pinnula)

Cyathea pinnula

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea pinnula (Christ) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea pinnula (Christ) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea rheosara (Cyathea rheosara)

Cyathea rheosara

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea rheosara (Baker) M.Freiberg Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea rheosara (Baker) M.Freiberg (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea surinamensis (Cyathea surinamensis)

Cyathea surinamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea surinamensis (Miq.) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea surinamensis (Miq.) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Gymnosphaera austroyunnanensis (Gymnosphaera austroyunnanensis)

Gymnosphaera austroyunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnosphaera austroyunnanensis (S.G.Lu) S.G.Lu & Chun X.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnosphaera austroyunnanensis (S.G.Lu) S.G.Lu & Chun X.Li (Tình

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae