Gymnosphaera podophylla (Gymnosphaera podophylla)
Đã đối chiếu nguồn Cây cảnh & hoa

Gymnosphaera podophylla

Gymnosphaera podophylla

Tên gọi khác: Gymnosphaera (Gymnosphaera podophylla)

1. Định danh phân loại học theo GBIF

  • Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnosphaera podophylla (Hook.) Copel.
  • Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnosphaera podophylla (Hook.) Copel. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
  • Bậc phân loại: SPECIES
  • Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Polypodiopsida → Bộ Cyatheales → Họ Cyatheaceae → Chi Gymnosphaera.
  • Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 5530066

2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam

  • Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 129 bản ghi.
  • Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Hải Phòng, Lam Dong (林同省), Quang Tri, Thanh Hoa, Nghe An, Da Nang, Quang Nam, Quang Nam-Da Nang.
  • Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: Hai Phong Vietnam; Dung Iar Rieng Station; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road.; Bac Huong Hoa Nature Reserve, north end of reserve, above Cup Village, west of the road.; Thuong Xuan District, Van Xuan Commune: Xuan Lien Nature Reserve, pass to Thap Mu Mt.; Con Cuong District, Luc Da Commune, Thac Kem: Pu Mat NP..
  • Độ cao phân bố ghi nhận: 150m – 1690m so với mực nước biển.
  • Thời gian thu thập ghi nhận: 2003 – 2024.
  • Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: Andreas Berger, Cheng-Wei Chen, Ulf Swenson, Do Van Truong, Hoang Manh Quyen & Sylvain Razafimandimbison, Ulf Swenson|et al., Libing Zhang|Liang Zhang|Ngan Thi Lu, L. V. Averyanov|T. H. Nguyên|N.S. Khang.

3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ

  • Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants.
  • Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.

Công dụng

  • Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 129 bản ghi tại Việt Nam
  • Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Tropicos; Moscow Digital Herbarium; Vascular plants
  • Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen

Hướng dẫn chăm sóc

Việt Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
Tưới nước
Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
Đất trồng
Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: Hai Phong Vietnam; Dung Iar Rieng Station; Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road.; Bac Huong Hoa Nature Reserve, north end of reserve, above Cup Village, west of the road.; Thuong Xuan District, Van Xuan Commune: Xuan Lien Nature Reserve, pass to Thap Mu Mt.; Con Cuong District, Luc Da Commune, Thac Kem: Pu Mat NP..
Bón phân
Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
Thu hoạch
Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.

Miền Bắc

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Hai Phong Vietnam, Tam Dao National Park, Vinh Phuc (永富省).
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Trung

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: Vietnam, Quảng Trị Province, Bắc Hướng Hóa Nature Reserve: north end of reserve, above Cup Village, west of the road., Bac Huong Hoa Nature Reserve, north end of reserve, above Cup Village, west of the road., Thuong Xuan District, Van Xuan Commune: Xuan Lien Nature Reserve, pass to Thap Mu Mt., Con Cuong District, Luc Da Commune, Thac Kem: Pu Mat NP., Con Cuong District, Chau Khe Commune, Khe Choang: Pu Mat NP., Ba Na National Park, Hoa Vang District, Hoa Phu Commune, No. 54 area.
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

highland

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Dung Iar Rieng Station, Lam Dong (林同省), SOUTHERN VIETNAM. Dak Lak prov., Lak distr., Bong Krang municip. Chu Yang Sin National Park. 14 km S from Krong Kmar village. In mixed forest, Lac Duong Distr., Da Chays Commune, Hon Giao mountain range., Lac Duong Distr., Da Chays Commune, in the border with Phuoc Binh NP, Ninh Thuan Prov., Bac Ai Distr., Phuoc Binh Commune..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Miền Nam

Ánh sáng
Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Nam.
Tưới nước
Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Nam.
Đất trồng
Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Nam: Bo Trach distr., Xuan Trach mun., Phong Nha-Ke Bang National Park, about 25 km to the north of Khe Gat, on Ho Chi Minh road..
Bón phân
Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
Nhân giống
Tái sinh tự nhiên theo loài.
Thu hoạch
Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.

Nguồn tham khảo

  1. 1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)

    GBIF Occurrence Records: Gymnosphaera podophylla (Hook.) Copel. in Vietnam (129 occurrences).

    Giấy phép: CC BY 4.0

  2. 2. iNaturalist research-grade observations

    Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.

    Giấy phép: GBIF Contributor Dataset

Trích dẫn trang này

Gymnosphaera podophylla (Gymnosphaera podophylla). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gymnosphaera-gymnosphaera-podophylla (truy cập 22/10/2026).

Cùng họ Cyatheaceae

Xem tất cả 20 loài →
Alsophila gigantea (Alsophila gigantea)

Alsophila gigantea

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila gigantea Wall., 1829 Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila gigantea Wall., 1829 (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Alsophila latebrosa (Alsophila latebrosa)

Alsophila latebrosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila latebrosa Wall. Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila latebrosa Wall. (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ thống phân l

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Alsophila spinulosa (Alsophila spinulosa)

Alsophila spinulosa

Danh pháp khoa học chuẩn: Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon Tên chấp nhận (Accepted Name): Alsophila spinulosa (Wall. ex Hook.) R.M.Tryon (Tình trạng danh pháp: ACCEPT

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea kalbreyeri (Cyathea kalbreyeri)

Cyathea kalbreyeri

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea kalbreyeri (Baker) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea kalbreyeri (Baker) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES H

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea pinnula (Cyathea pinnula)

Cyathea pinnula

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea pinnula (Christ) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea pinnula (Christ) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES Hệ th

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea rheosara (Cyathea rheosara)

Cyathea rheosara

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea rheosara (Baker) M.Freiberg Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea rheosara (Baker) M.Freiberg (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPE

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Cyathea surinamensis (Cyathea surinamensis)

Cyathea surinamensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Cyathea surinamensis (Miq.) Domin Tên chấp nhận (Accepted Name): Cyathea surinamensis (Miq.) Domin (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED) Bậc phân loại: SPECIES

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae
Gymnosphaera austroyunnanensis (Gymnosphaera austroyunnanensis)

Gymnosphaera austroyunnanensis

Danh pháp khoa học chuẩn: Gymnosphaera austroyunnanensis (S.G.Lu) S.G.Lu & Chun X.Li Tên chấp nhận (Accepted Name): Gymnosphaera austroyunnanensis (S.G.Lu) S.G.Lu & Chun X.Li (Tình

Trung bình 365 ngày Cyatheaceae