
Gynochthodes umbellata
Gynochthodes umbellata
Tên gọi khác: Gynochthodes (Gynochthodes umbellata)
1. Định danh phân loại học theo GBIF
- Danh pháp khoa học chuẩn: Gynochthodes umbellata (L.) Razafim. & B.Bremer
- Tên chấp nhận (Accepted Name): Gynochthodes umbellata (L.) Razafim. & B.Bremer (Tình trạng danh pháp: ACCEPTED)
- Bậc phân loại: SPECIES
- Hệ thống phân loại học 7 cấp: Giới Plantae → Ngành Tracheophyta → Lớp Magnoliopsida → Bộ Gentianales → Họ Rubiaceae → Chi Gynochthodes.
- Mã định danh dữ liệu GBIF (SpeciesKey): 7533157
2. Dữ liệu quan trắc & Phân bố thực địa tại Việt Nam
- Tổng số mẫu vật / ghi nhận thực địa tại VN: 49 bản ghi.
- Tỉnh thành có mẫu vật thực tế: Khánh Hòa, Thua Thien-Hue, Ninh Binh, Ninh Thuan, Khanh Hoa, Thanh Hoa, Ha Giang, Hà Tinh.
- Địa bàn & Sinh cảnh thu thập tiêu biểu: X. Ninh Phước, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Cuc Phuong National Park, Dang Station.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 18-19 to Hon Ba.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Độ cao phân bố ghi nhận: 8m – 1575m so với mực nước biển.
- Thời gian thu thập ghi nhận: 1888 – 2025.
- Nhà khoa học / Chuyên gia khảo sát: myduyensus, B.H. Quang, D. V. Hai, Xinh MV, N.V. Trai|Q.D. Trong|N.Q. Hung|N.T.K. Thanh|T.N. Tuan, Soejarto DD; Ninh TN.
3. Viện bảo tàng & Bộ sưu tập tiêu bản lưu trữ
- Cơ quan & Bộ sưu tập tiêu bản: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos.
- Giá trị học thuật: Dữ liệu mẫu vật tiêu bản được thẩm định khoa học và lưu trữ phục vụ nghiên cứu hệ thực vật bản địa, kiểm kê đa dạng sinh học và bảo tồn nguồn gen thực vật tại Việt Nam.
Công dụng
- Ghi nhận chính thức trong cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học GBIF với 49 bản ghi tại Việt Nam
- Mẫu vật tiêu bản lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations; Moscow Digital Herbarium; vascular plants; Tropicos
- Có giá trị phân loại học, kiểm kê hệ thực vật bản địa và nghiên cứu bảo tồn nguồn gen
Hướng dẫn chăm sóc
Việt Nam
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng tán rừng hoặc thảm thực vật bản địa tại các điểm khảo sát.
- Tưới nước
- Phụ thuộc vào ẩm độ và chế độ mưa tự nhiên của khu vực phân bố mẫu vật.
- Đất trồng
- Sinh cảnh tự nhiên ghi nhận thực tế: X. Ninh Phước, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN; Loc Tri, Bach Ma N.P.; Cuc Phuong National Park, Dang Station.; Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak.; Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 18-19 to Hon Ba.; Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Sinh trưởng tự nhiên trong thảm thực vật hoang dã; không áp dụng phân bón nông nghiệp.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên bằng hạt, bào tử hoặc chồi sinh dưỡng trong sinh cảnh hoang dã.
- Thu hoạch
- Không khai thác thương phẩm; phục vụ nghiên cứu khoa học và bảo tồn đa dạng sinh học.
Miền Bắc
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Bắc.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Bắc.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Bắc: Cuc Phuong National Park, Dang Station., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project., Vi Xuyen district, Cao Bo municipality, Tam Ve village. Collection from below 1500 m to above 1650; along ridge just N & W of camp. In semi-closed, evergreen and semi-decidous forest, in open undergrowth with dead bamboo (flowered 1999) to bamboo zone to wetter lower montane forest; near trapline (1700 m); some rocky outcrops; soil: deep humus, and rocks., Ninh binh province, Cuc Phuong National Park. CP 58. w., Hanoi Province: Bavi National Park. Thuong Temple Hill., Tonkin. French Indochina, Cho Ganh, Province de Ninh Binh.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Miền Trung
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Miền Trung.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Miền Trung.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Miền Trung: X. Ninh Phước, TX. Ninh Hòa, Khánh Hòa, VN, Loc Tri, Bach Ma N.P., Nui Chua National Park. Ninh Hai Distr., Vinh Hai vill., on trail to Nui Chua peak., Ninh Thuan, Vietnam, Khanh Hoa Prov., Dien Khanh Dist., Hon Ba Mts., road transect Suoi Cat - Hon Ba at km 18-19 to Hon Ba., Ba Thuoc Distr., Co Lung Municipality, Eo Dieu village. Primary evergreen seasonal broad-leaved closed lowland forest on crystalline marble-like highly eroded limestone, very steep rocky mt. slopes. FFI Pu Luong-Cuc Phuong Conservation Project..
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
highland
- Ánh sáng
- Ánh sáng tự nhiên theo tầng thảm thực vật tại Tây Nguyên.
- Tưới nước
- Chế độ ẩm và lượng mưa tự nhiên của vùng sinh thái Tây Nguyên.
- Đất trồng
- Sinh cảnh thực tế thu thập mẫu tại Tây Nguyên: Annam : Province du Haut Donaï, Lâm Đồng, Annam: Massif du Lang-Bian: Entre Dankim et Djiring.
- Bón phân
- Cây sinh trưởng tự nhiên trong sinh cảnh bản địa, không dùng phân bón.
- Nhân giống
- Tái sinh tự nhiên theo loài.
- Thu hoạch
- Mẫu vật nghiên cứu tiêu bản khoa học; không khai thác bừa bãi.
Nguồn tham khảo
1. Global Biodiversity Information Facility (GBIF)
GBIF Occurrence Records: Gynochthodes umbellata (L.) Razafim. & B.Bremer in Vietnam (49 occurrences).
Giấy phép: CC BY 4.0
2. iNaturalist research-grade observations
Mẫu vật lưu trữ tại: iNaturalist research-grade observations.
Giấy phép: GBIF Contributor Dataset
Trích dẫn trang này
Gynochthodes umbellata (Gynochthodes umbellata). Kho thực vật Việt Nam — Nguồn Cây. https://nguoncay.com/kien-thuc-cay-trong/gynochthodes-gynochthodes-umbellata (truy cập 21/10/2026).







